Bỏ qua, tới nội dung chính
VNMST.comMã Số Thuế Việt Nam
Bản đồ 34 Tỉnh/Thành

Trung Bộ · Đầu số MST: 33 · Mã CCCD: 046

Mã số thuế tại Thành phố Huế

Thành phố Huế giữ nguyên địa giới hành chính cấp tỉnh. Hiện có 4.991 mã số thuế trong hệ thống: 2.051 đang hoạt động, 86 tạm ngừng, 2.247 ngừng hoạt động, 607 khác.

4.991 mã số thuế · trang 114/250

Mã số thuế:3300 963 832

4/121 Ngô Đức Kế, Phường Phú Xuân, TP Huế

Loại hình: Doanh nghiệp tư nhân

Xem chi tiết
Mã số thuế:3300 960 221

554A Nguyễn Tất Thành, Phường Hương Thủy, TP Huế

Đại diện: HUỲNH ĐỨC MẠNH · Cấp: 16/05/2009

Ngành chính: 4752 - Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội ngoại thất

Xem chi tiết
Mã số thuế:3300 950 590

118 Đào Duy Anh, Phường Phú Xuân, TP Huế

Đại diện: NGUYỄN ĐĂNG KHOA · Cấp: 12/05/2009

Ngành chính: 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Giám sát thi công xây dựng loại công trình dân dụng Thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thiết kế xây dựng công trình dân dụng Khảo sát địa hình công trình cấp IV Khảo sát địa chất công trình

Xem chi tiết
Mã số thuế:3300 950 512

91A Trương Gia Mô, Phường Vỹ Dạ, TP Huế

Đại diện: TÔ NGỌC BẰNG · Cấp: 12/05/2009

Ngành chính: 7110 - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan: + Tư vấn xây dựng. + Thiết kế quy hoạch xây dựng. + Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. + Thiết kế kết cấu xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. + Thiết kế cơ điện; hệ thống thông gió công trình. + Thiết kế cấp, thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp. + Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp. + Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập dự toán, tổng dự toán công trình. + Thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình. + Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế công trình xây dựng cầu. + Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 35KV. + Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng. -Thẩm tra thiết kế: + Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. + Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. + Thẩm tra thiết kế kết cấu xây dụng công trình dân dụng và công nghiệp. + Thẩm tra thiết kế cơ điện; hệ thống thông gió công trình. + Thẩm tra cấp, thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp. + Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp. + Thẩm tra kỹ thuật dự toán và tổng dự toán công trình. thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật. - Giám sát thi công xây dựng: + Giám sát thi công xây dựng hoàn thiện và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp. + Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp. + Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, cầu và đường bộ; công trình thủy lợi, cơ sở hạ tầng nông nghiệp nông thôn + Giám sát thi công xây dựng công trình khảo sát xây dựng; địa chất; địa hình + Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV - Khảo sát kỹ thuật có liên quan: + Khảo sát địa chất, địa hình công trình, dịch vụ khảo sát và vẽ bản đồ. + Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (chứng nhận sự phù hợp chất lượng, kiểm định chất lượng công trình).

Xem chi tiết