Khu vực Bắc Bộ (15 tỉnh/thành phố)
- Thành phố Hà NộiMST: 01, 05
Sáp nhập từ: Hà Nội, Hà Tây
180 xã/phường265 MST - Thành phố Hải PhòngMST: 02, 08
Sáp nhập từ: Hải Phòng, Hải Dương
58 xã/phường29 MST - Tỉnh Bắc NinhMST: 23, 24
Sáp nhập từ: Bắc Ninh, Bắc Giang
35 xã/phường31 MST - Tỉnh Quảng NinhMST: 57
Giữ nguyên: Quảng Ninh
15 xã/phường12 MST - Tỉnh Hưng YênMST: 09, 10
Sáp nhập từ: Hưng Yên, Thái Bình
63 xã/phường24 MST - Tỉnh Phú ThọMST: 26, 25, 54
Sáp nhập từ: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình
34 xã/phường20 MST - Tỉnh Thái NguyênMST: 46, 47
Sáp nhập từ: Thái Nguyên, Bắc Kạn
15 xã/phường7 MST - Tỉnh Ninh BìnhMST: 27, 07, 06
Sáp nhập từ: Ninh Bình, Hà Nam, Nam Định
70 xã/phường32 MST - Tỉnh Lào CaiMST: 53, 52
Sáp nhập từ: Lào Cai, Yên Bái
10 xã/phường14 MST - Tỉnh Tuyên QuangMST: 50, 51
Sáp nhập từ: Tuyên Quang, Hà Giang
7 xã/phường2 MST - Tỉnh Lạng SơnMST: 49
Giữ nguyên: Lạng Sơn
6 xã/phường2 MST - Tỉnh Sơn LaMST: 55
Giữ nguyên: Sơn La
4 xã/phường1 MST - Tỉnh Điện BiênMST: 56
Giữ nguyên: Điện Biên
3 xã/phườngChưa có dữ liệu - Tỉnh Lai ChâuMST: 62
Giữ nguyên: Lai Châu
2 xã/phường3 MST - Tỉnh Cao BằngMST: 48
Giữ nguyên: Cao Bằng
3 xã/phườngChưa có dữ liệu
Khu vực Trung Bộ (11 tỉnh/thành phố)
- Thành phố Đà NẵngMST: 04, 40
Sáp nhập từ: Đà Nẵng, Quảng Nam
382 xã/phường89.159 MST - Thành phố HuếMST: 33
Giữ nguyên: Thừa Thiên Huế
172 xã/phường4.984 MST - Tỉnh Thanh HóaMST: 28
Giữ nguyên: Thanh Hóa
75 xã/phường43 MST - Tỉnh Nghệ AnMST: 29
Giữ nguyên: Nghệ An
77 xã/phường77 MST - Tỉnh Khánh HòaMST: 42, 45
Sáp nhập từ: Khánh Hòa, Ninh Thuận
343 xã/phường54.047 MST - Tỉnh Lâm ĐồngMST: 58, 64, 34
Sáp nhập từ: Lâm Đồng, Đắk Nông, Bình Thuận
175 xã/phường481 MST - Tỉnh Đắk LắkMST: 60, 44
Sáp nhập từ: Đắk Lắk, Phú Yên
494 xã/phường4.505 MST - Tỉnh Gia LaiMST: 59, 41
Sáp nhập từ: Gia Lai, Bình Định
693 xã/phường31.671 MST - Tỉnh Hà TĩnhMST: 30
Giữ nguyên: Hà Tĩnh
53 xã/phường32 MST - Tỉnh Quảng TrịMST: 32, 31
Sáp nhập từ: Quảng Trị, Quảng Bình
77 xã/phường79 MST - Tỉnh Quảng NgãiMST: 43, 61
Sáp nhập từ: Quảng Ngãi, Kon Tum
96 xã/phường32.701 MST
Khu vực Nam Bộ (8 tỉnh/thành phố)
- Thành phố Hồ Chí MinhMST: 03, 37, 35
Sáp nhập từ: TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu
243 xã/phường765 MST - Thành phố Cần ThơMST: 18, 22, 63
Sáp nhập từ: Cần Thơ, Sóc Trăng, Hậu Giang
23 xã/phường17 MST - Tỉnh Đồng NaiMST: 36, 38
Sáp nhập từ: Đồng Nai, Bình Phước
60 xã/phường46 MST - Tỉnh Tây NinhMST: 39, 11
Sáp nhập từ: Tây Ninh, Long An
28 xã/phường29 MST - Tỉnh An GiangMST: 16, 17
Sáp nhập từ: An Giang, Kiên Giang
31 xã/phường34 MST - Tỉnh Đồng ThápMST: 14, 12
Sáp nhập từ: Đồng Tháp, Tiền Giang
33 xã/phường17 MST - Tỉnh Vĩnh LongMST: 15, 13, 21
Sáp nhập từ: Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh
33 xã/phường13 MST - Tỉnh Cà MauMST: 20, 19
Sáp nhập từ: Cà Mau, Bạc Liêu
13 xã/phường2 MST
Bảng đối chiếu 34 Tỉnh/Thành mới, 63 Tỉnh/Thành cũ và Đầu số thuế
Tổng cộng 34 tỉnh/thành phố mới · 3606 xã, phường, đặc khu đã lập danh mục · 219.144 mã số thuế.
| STT | Tỉnh/Thành phố mới (34) | Vùng | Tỉnh/Thành cũ hợp nhất (63) | Đầu số MST (2 số) | Mã CCCD (3 số) | Số MST |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Hà Nội | Bắc Bộ | Hà Nội, Hà Tây | 01, 05 | 001, 028 | 265 |
| 2 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nam Bộ | TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu | 03, 37, 35 | 079, 074, 077 | 765 |
| 3 | Thành phố Hải Phòng | Bắc Bộ | Hải Phòng, Hải Dương | 02, 08 | 031, 030 | 29 |
| 4 | Thành phố Đà Nẵng | Trung Bộ | Đà Nẵng, Quảng Nam | 04, 40 | 048, 049 | 89.159 |
| 5 | Thành phố Cần Thơ | Nam Bộ | Cần Thơ, Sóc Trăng, Hậu Giang | 18, 22, 63 | 092, 094, 093 | 17 |
| 6 | Thành phố Huế | Trung Bộ | Thừa Thiên Huế | 33 | 046 | 4.984 |
| 7 | Tỉnh Cao Bằng | Bắc Bộ | Cao Bằng | 48 | 004 | — |
| 8 | Tỉnh Điện Biên | Bắc Bộ | Điện Biên | 56 | 011 | — |
| 9 | Tỉnh Hà Tĩnh | Trung Bộ | Hà Tĩnh | 30 | 042 | 32 |
| 10 | Tỉnh Lai Châu | Bắc Bộ | Lai Châu | 62 | 012 | 3 |
| 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Bắc Bộ | Lạng Sơn | 49 | 020 | 2 |
| 12 | Tỉnh Nghệ An | Trung Bộ | Nghệ An | 29 | 040 | 77 |
| 13 | Tỉnh Quảng Ninh | Bắc Bộ | Quảng Ninh | 57 | 022 | 12 |
| 14 | Tỉnh Thanh Hóa | Trung Bộ | Thanh Hóa | 28 | 038 | 43 |
| 15 | Tỉnh Sơn La | Bắc Bộ | Sơn La | 55 | 014 | 1 |
| 16 | Tỉnh Tuyên Quang | Bắc Bộ | Tuyên Quang, Hà Giang | 50, 51 | 008, 002 | 2 |
| 17 | Tỉnh Lào Cai | Bắc Bộ | Lào Cai, Yên Bái | 53, 52 | 010, 015 | 14 |
| 18 | Tỉnh Thái Nguyên | Bắc Bộ | Thái Nguyên, Bắc Kạn | 46, 47 | 019, 006 | 7 |
| 19 | Tỉnh Phú Thọ | Bắc Bộ | Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình | 26, 25, 54 | 025, 026, 017 | 20 |
| 20 | Tỉnh Bắc Ninh | Bắc Bộ | Bắc Ninh, Bắc Giang | 23, 24 | 027, 024 | 31 |
| 21 | Tỉnh Hưng Yên | Bắc Bộ | Hưng Yên, Thái Bình | 09, 10 | 033, 034 | 24 |
| 22 | Tỉnh Ninh Bình | Bắc Bộ | Ninh Bình, Hà Nam, Nam Định | 27, 07, 06 | 037, 035, 036 | 32 |
| 23 | Tỉnh Quảng Trị | Trung Bộ | Quảng Trị, Quảng Bình | 32, 31 | 045, 044 | 79 |
| 24 | Tỉnh Quảng Ngãi | Trung Bộ | Quảng Ngãi, Kon Tum | 43, 61 | 051, 062 | 32.701 |
| 25 | Tỉnh Gia Lai | Trung Bộ | Gia Lai, Bình Định | 59, 41 | 064, 052 | 31.671 |
| 26 | Tỉnh Khánh Hòa | Trung Bộ | Khánh Hòa, Ninh Thuận | 42, 45 | 056, 058 | 54.047 |
| 27 | Tỉnh Lâm Đồng | Trung Bộ | Lâm Đồng, Đắk Nông, Bình Thuận | 58, 64, 34 | 068, 067, 060 | 481 |
| 28 | Tỉnh Đắk Lắk | Trung Bộ | Đắk Lắk, Phú Yên | 60, 44 | 066, 054 | 4.505 |
| 29 | Tỉnh Đồng Nai | Nam Bộ | Đồng Nai, Bình Phước | 36, 38 | 075, 070 | 46 |
| 30 | Tỉnh Tây Ninh | Nam Bộ | Tây Ninh, Long An | 39, 11 | 072, 080 | 29 |
| 31 | Tỉnh Vĩnh Long | Nam Bộ | Vĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh | 15, 13, 21 | 086, 083, 084 | 13 |
| 32 | Tỉnh Đồng Tháp | Nam Bộ | Đồng Tháp, Tiền Giang | 14, 12 | 087, 082 | 17 |
| 33 | Tỉnh Cà Mau | Nam Bộ | Cà Mau, Bạc Liêu | 20, 19 | 096, 095 | 2 |
| 34 | Tỉnh An Giang | Nam Bộ | An Giang, Kiên Giang | 16, 17 | 089, 091 | 34 |