Bỏ qua, tới nội dung chính
VNMST.comMã Số Thuế Việt Nam
Bản đồ 34 Tỉnh/Thành

Cơ cấu hành chính mới từ 01/7/2025 · 63 tỉnh/thành cũ → 34 tỉnh/thành mới

Mã số thuế theo 34 Tỉnh/Thành phố mới

Từ 01/7/2025, Việt Nam gồm 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh (6 thành phố trực thuộc trung ương và 28 tỉnh) hình thành từ việc sắp xếp 63 tỉnh/thành phố cũ. Dưới đây là danh bạ đầy đủ 34 tỉnh/thành mới kèm bảng đối chiếu tỉnh cũ, đầu số mã số thuế (2 chữ số đầu) và số lượng doanh nghiệp, xã/phường.

Bắc Bộ (15)Trung Bộ (11)Nam Bộ (8)Bảng đối chiếu 63 → 34 tỉnh

Khu vực Bắc Bộ (15 tỉnh/thành phố)

Khu vực Trung Bộ (11 tỉnh/thành phố)

Khu vực Nam Bộ (8 tỉnh/thành phố)

Bảng đối chiếu 34 Tỉnh/Thành mới, 63 Tỉnh/Thành cũ và Đầu số thuế

Tổng cộng 34 tỉnh/thành phố mới · 3606 xã, phường, đặc khu đã lập danh mục · 219.144 mã số thuế.

STTTỉnh/Thành phố mới (34)VùngTỉnh/Thành cũ hợp nhất (63)Đầu số MST (2 số)Mã CCCD (3 số)Số MST
1Thành phố Hà NộiBắc BộHà Nội, Hà Tây01, 05001, 028265
2Thành phố Hồ Chí MinhNam BộTP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu03, 37, 35079, 074, 077765
3Thành phố Hải PhòngBắc BộHải Phòng, Hải Dương02, 08031, 03029
4Thành phố Đà NẵngTrung BộĐà Nẵng, Quảng Nam04, 40048, 04989.159
5Thành phố Cần ThơNam BộCần Thơ, Sóc Trăng, Hậu Giang18, 22, 63092, 094, 09317
6Thành phố HuếTrung BộThừa Thiên Huế330464.984
7Tỉnh Cao BằngBắc BộCao Bằng48004—
8Tỉnh Điện BiênBắc BộĐiện Biên56011—
9Tỉnh Hà TĩnhTrung BộHà Tĩnh3004232
10Tỉnh Lai ChâuBắc BộLai Châu620123
11Tỉnh Lạng SơnBắc BộLạng Sơn490202
12Tỉnh Nghệ AnTrung BộNghệ An2904077
13Tỉnh Quảng NinhBắc BộQuảng Ninh5702212
14Tỉnh Thanh HóaTrung BộThanh Hóa2803843
15Tỉnh Sơn LaBắc BộSơn La550141
16Tỉnh Tuyên QuangBắc BộTuyên Quang, Hà Giang50, 51008, 0022
17Tỉnh Lào CaiBắc BộLào Cai, Yên Bái53, 52010, 01514
18Tỉnh Thái NguyênBắc BộThái Nguyên, Bắc Kạn46, 47019, 0067
19Tỉnh Phú ThọBắc BộPhú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình26, 25, 54025, 026, 01720
20Tỉnh Bắc NinhBắc BộBắc Ninh, Bắc Giang23, 24027, 02431
21Tỉnh Hưng YênBắc BộHưng Yên, Thái Bình09, 10033, 03424
22Tỉnh Ninh BìnhBắc BộNinh Bình, Hà Nam, Nam Định27, 07, 06037, 035, 03632
23Tỉnh Quảng TrịTrung BộQuảng Trị, Quảng Bình32, 31045, 04479
24Tỉnh Quảng NgãiTrung BộQuảng Ngãi, Kon Tum43, 61051, 06232.701
25Tỉnh Gia LaiTrung BộGia Lai, Bình Định59, 41064, 05231.671
26Tỉnh Khánh HòaTrung BộKhánh Hòa, Ninh Thuận42, 45056, 05854.047
27Tỉnh Lâm ĐồngTrung BộLâm Đồng, Đắk Nông, Bình Thuận58, 64, 34068, 067, 060481
28Tỉnh Đắk LắkTrung BộĐắk Lắk, Phú Yên60, 44066, 0544.505
29Tỉnh Đồng NaiNam BộĐồng Nai, Bình Phước36, 38075, 07046
30Tỉnh Tây NinhNam BộTây Ninh, Long An39, 11072, 08029
31Tỉnh Vĩnh LongNam BộVĩnh Long, Bến Tre, Trà Vinh15, 13, 21086, 083, 08413
32Tỉnh Đồng ThápNam BộĐồng Tháp, Tiền Giang14, 12087, 08217
33Tỉnh Cà MauNam BộCà Mau, Bạc Liêu20, 19096, 0952
34Tỉnh An GiangNam BộAn Giang, Kiên Giang16, 17089, 09134