Thôn 2, Xã Kon Braih, Quảng Ngãi
Loại hình: Công ty TNHH
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: TIEN CONG PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: TIEN CONG PRODUCTION AND TRADING CO. LTD
Đang hoạt độngCông ty TNHHQuảng NgãiXã Kon Braih Dữ liệu ngày 05/11/2026
Thôn 9, Xã Kon Braih, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
6101 297 277
| Mã số thuế | 6101297277 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TIẾN CÔNG |
| Tên viết tắt | TIEN CONG PRODUCTION AND TRADING CO. LTD |
| Tên quốc tế | TIEN CONG PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 9, Xã Kon Braih, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 09/04/2024 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)Ngành chính |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1311 | Sản xuất sợi (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1520 | Sản xuất giày dép (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1811 | In ấn |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở). |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm kinh doanh vàng miếng, kinh doanh súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tem và tiền kim khí). |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí). |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan, ủy thác xuất nhập khẩu; Dịch vụ đại lý tàu biển. (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường). |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán và pháp luật). |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ lấy lại tài sản, máy thu tiền xu đỗ xe, hoạt động đấu giá độc lập, quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ). |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TIẾN CÔNG là công ty tnhh có mã số thuế 6101297277, đăng ký tại Xã Kon Braih, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 05/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú). Bắt đầu hoạt động từ năm 2024.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Xã Kon Braih (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Đăk Tờ Re, Đăk Ruồng, Tân Lập. Mã số thuế 6101297277 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.