Bỏ qua, tới nội dung chính
VNMST.comMã Số Thuế Việt Nam
Bản đồ 34 Tỉnh/Thành

HỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025

CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP GREENFARM KON TUM

Đang hoạt độngCông ty cổ phầnQuảng NgãiPhường Kon Tum Dữ liệu ngày 06/11/2026

09 Ngô Miên, Phường Kon Tum, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam

Mã số doanh nghiệp / MST

6101 286 229

Dữ liệu Đăng ký Thuế & Pháp nhân

Thông tin đăng ký thuế
Mã số thuế
6101286229
Tên đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP GREENFARM KON TUM
Địa chỉ
09 Ngô Miên, Phường Kon Tum, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ
Tỉnh/Thành phố
Xã/Phường
Khu vực trước 2025
Người đại diện
Điện thoại
Loại hình
Loại hình DN
Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng
NNT đang hoạt động
Ngày hoạt động
09/11/2021
Quản lý bởi
Thuế tỉnh Quảng Ngãi
Ngành nghề chính

Danh mục Ngành nghề Đăng ký Kinh doanh (VSIC)

Ngành nghề kinh doanh đã đăng ký, ngành chính được đánh dấu
MãNgành
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêNgành chính

Chi tiết: Cho thuê trang trại chăn nuôi, bất động sản

0111Trồng lúa
0112Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113Trồng cây lấy củ có chất bột
0114Trồng cây mía
0115Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116Trồng cây lấy sợi
0117Trồng cây có hạt chứa dầu
0118Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119Trồng cây hàng năm khác
0121Trồng cây ăn quả
0122Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123Trồng cây điều
0124Trồng cây hồ tiêu
0125Trồng cây cao su
0126Trồng cây cà phê
0127Trồng cây chè
0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0131Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141Chăn nuôi trâu, bò
0142Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144Chăn nuôi dê, cừu
0145Chăn nuôi lợn
0146Chăn nuôi gia cầm
0149Chăn nuôi khác
0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164Xử lý hạt giống để nhân giống
0210Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220Khai thác gỗ (chỉ thực hiện khi đủ điều kiện và được sự cho phép của pháp luật)
0231Khai thác lâm sản khác trừ gỗ

Chi tiết: - Khai thác củi, luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây…

0232Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ

Chi tiết: - Thu nhặt hoa quả, rau hoang dại như trám, quả mọng, quả hạch, quả dầu, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên.

0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0321Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
1030Chế biến và bảo quản rau quả
1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600Khai thác, xử lý và cung cấp nước
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công…). - Đào, san lấp ao hồ.

4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự mặt bằng xây dựng)
4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Chi tiết: Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.

4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Chi tiết: - Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc. - Thử độ ẩm và các công việc thử nước. - Lắp đặt chất dẫn cách (chống thấm, nhiệt, ẩm) - Chống ẩm và chống thấm nước các toà nhà. - Chống mối các công trình - Chôn chân trụ. - Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất. - Uốn thép. - Xây gạch và đặt đá. - Lợp mái bao phủ toà nhà. - Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà;

4610Đại lý, môi giới, đấu giá

Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa

4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại Nhà nước cấm)
4632Bán buôn thực phẩm
4633Bán buôn đồ uống
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Chi tiết: - - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - - Bán buôn xi măng - - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - - Bán buôn kính xây dựng; - - Bán buôn sơn, vécni; - - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - - Bán buôn đồ ngũ kim; - - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại

4722Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô);

5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Loại trừ hoạt động kinh doanh bất động sản)
5224Bốc xếp hàng hóa
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác

Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển.

8130Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8292Dịch vụ đóng gói
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) (Điều 28 Luật thương mại năm 2005)

Thông tin xuất hoá đơn

Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:

Đơn vị
CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP GREENFARM KON TUM
Mã số thuế
6101286229
Địa chỉ
09 Ngô Miên, Phường Kon Tum, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG NGHIỆP GREENFARM KON TUM là công ty cổ phần có mã số thuế 6101286229, đăng ký tại Phường Kon Tum, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Bắt đầu hoạt động từ năm 2021.

Tình trạng “NNT đang hoạt động” nghĩa là gì?

Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.

Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Kon Tum (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Quang Trung, Quyết Thắng, Thắng Lợi, Trường Chinh, Thống Nhất. Mã số thuế 6101286229 giữ nguyên không đổi.

Chia sẻ hồ sơ

Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.

Báo sai sót hoặc yêu cầu gỡ

Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?

Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửa

Yêu cầu cập nhật

Tình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.