Thôn Sa Nhơn 2, Xã Sa Thầy, Quảng Ngãi
Đại diện: BÙI THANH NHÂN
Ngành chính: 4632 - Bán buôn thực phẩm
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: LICOTY COMPANY LIMITTED
Tên viết tắt: LICOTY CO.,LTD
KhácCông ty TNHHQuảng NgãiXã Sa Thầy Dữ liệu ngày 06/11/2026
125. Lê Duẩn, Xã Sa Thầy, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
6101 251 963
| Mã số thuế | 6101251963 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH LICOTY |
| Tên viết tắt | LICOTY CO.,LTD |
| Tên quốc tế | LICOTY COMPANY LIMITTED |
| Địa chỉ | 125. Lê Duẩn, Xã Sa Thầy, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngày hoạt động | 27/11/2018 |
| Quản lý bởi | Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngàyNgành chính Chi tiết: Khách sạn, Biệt thự; căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Đánh giá hiện trạng phân loại rừng; Dịch vụ kiểm tra, đánh giá chất lượng, sản lượng cây rừng |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm bổ dưỡng, thực phẩm chức năng từ các loại thảo dược và dược liệu |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh Chi tiết: Sản xuất đồ uống có cồn được chưng cất hoặc pha chế từ các loại rượu loại mạnh để làm rược bổ dưỡng, đồ uống hỗn hợp … |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Chè, trà túi lọc, … |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ các loại dược liệu và thảo dược khác bằng cách phơi khô, thái phiến, phức chế thành dược phẩm dưới dạng khô, tươi, dịch chiết xuất, cao,… |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá ( trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển khách du lịch; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm; Ký túc xá học sinh, sinh viên; Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát; Dịch vụ phục vụ đồ uống khác |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Chụp ảnh, quét địa hình từ máy bay, xử lý ảnh hàng không, viễn thám ;- Đo đạc bằng công nghệ định vị vệ tinh; - Lắp đặt mạng viễn thông, hệ thống thông tin tài nguyên môi trường (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản, Định giá bất động sản; Tư vấn bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế khai hoang xây dựng đồng ruộng, thiết kế khai thác rừng và các công trình lâm sinh; - Thiết kế các công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế quy hoạch, thiết kế công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy lợi; Khảo sát địa hình, hoạt động tham dò địa chất; Đo vẽ, lập bản đồ địa hình; Đo vẽ lập bản đồ địa chính; Đo vẽ, thành lập bản đồ địa giới hành chính; Thành lập bản đồ hành chính; Khảo sát địa hình; Đo đạc công trình; Tư vấn kỹ thuật về tài nguyên và môi trường; Điều ra hiện trạng đất đai và đánh giá chất lượng tài nguyên trên đất; Kiểm tra thẩm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ; Lập dự án đầu tư, lập dự toán các công trình đo đạc và bản đồ; Thành lập các bản đồ chuyên ngành, chuyên đề Atlas; Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất đai, đánh giá thích nghi đất đai, đánh giá nông hóa thổ nhưỡng; quy hoạch đô thị và nông thôn |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: Chuyển giao các loại phần mềm cơ bản và xây dựng cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế các công trình nông, lâm nghiệp và cơ sở hạ tầng nông thôn - Thiết kế lâm sinh (Thiết kế trồng rừng, khoanh nuôi, bảo vệ tu bổ rừng) - Thiết kế khai thác (Thiết kế khai thác rừng tự nhiên, rừng trồng, thiết kế khai thác tận thu, tận dụng gỗ và lâm sản) - Thiết kế kỹ thuật đồng ruộng, khai hoang vùng trồng cây công nghiệp, cây ăn quả - Thiết kế, thi công các công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội; - Quy hoạch phát triển nông thôn mới; - Quy hoạch và lập dự án đầu tư ngành nông nghiệp và PTNT; - Quy hoạch và lập dự án đầu tư ngành lâm nghiệp; - Quy hoạch và lập dự án đầu tư ngành thủy lợi; - Quy hoạch và lập dự án đầu tư ngành thủy sản; - Quy hoạch và lập dự án đầu tư nước sạch và vệ sinh môi trường; - Quy hoạch và lập dự án đầu tư các khu, điểm di dân tái định cư, ổn định dân cư; - Lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường các dự án quy hoạch, lập dự án đầu tư ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản, nông thôn mới, nước sạch vệ sinh môi trường và các khu, điểm di dân tác định cư, ổn định dân cư; - Điều tra, đánh giá các nguồn tài nguyên rừng và đất nông, lâm nghiệp; - Điều tra, đánh giá về nông hóa thổ nhưỡng, động thực vật rừng ;- Khảo sát lập dự án thiết kế kỹ thuật; - dự toán các công trình đo đạc bản đồ; - Kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ (Thuộc các công trình nông, lâm nghiệp); - Môi giới thương mại. Tư vấn môi trường; - Quan trắc môi trường - Điều tra, thu thập xử lý các dữ liệu liên quan đến lĩnh vực môi trường biển và hải đảo; khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu; Tư vấn về nông, lâm nghiệp |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Hướng dẫn du lịch, dịch vụ thủ tục visa, lưu trú, giữ vé máy bay; Tổ chức hội nghị quốc tế; Dịch vụ du học; Đại lý bán vé máy bay |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Đào tạo dạy nghề |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH LICOTY là công ty tnhh có mã số thuế 6101251963, đăng ký tại Xã Sa Thầy, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký”. Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày. Bắt đầu hoạt động từ năm 2018.
Tình trạng đặc biệt, ví dụ không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký, chờ cập nhật số định danh cá nhân hoặc chờ xác minh. Nên đối chiếu kỹ với cơ quan thuế trước khi giao dịch.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Xã Sa Thầy (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Sa Thầy, Sa Sơn, Sa Nhơn. Mã số thuế 6101251963 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.