Thôn Xốp Dùi, Xã Xốp, Quảng Ngãi
Loại hình: Cơ quan, tổ chức nhà nước · Cấp: 16/07/2026
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: DAK KRIN HYDROELECTRIC JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: DKH . CORP
Đang hoạt độngCông ty cổ phầnQuảng NgãiXã Xốp Dữ liệu ngày 05/11/2026
Thôn Kon Riêng, Xã Xốp, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
6100 517 850
| Mã số thuế | 6100517850 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN ĐẮK KRIN |
| Tên viết tắt | DKH . CORP |
| Tên quốc tế | DAK KRIN HYDROELECTRIC JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Kon Riêng, Xã Xốp, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 09/09/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3511 | Sản xuất điệnNgành chính |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác đất |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà trọ, phòng trọ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đấu thầu; Quản lý dự án |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng; Thiết kế hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước thải công trình xây dựng; Thiết kế hệ thống điện công trình xây dựng; Thiết kế hệ thống mạng thông tin – liên lạc công trình xây dựng; Thiết kế phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; Thiết kế hệ thống thông gió, điều hòa không khí công trình xây dựng; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (chỉ hoạt động trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đăng ký); Quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn đấu thầu và hợp đồng về thiết kế, thi công xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ hệ thống điện, thiết bị công nghệ cấp thoát nước công trình dân dụng, công nghiệp; Tư vấn giám sát, quản lý vận hành đường dây và TBA từ 110kV trở xuống |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ du lịch sinh thái |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN ĐẮK KRIN là công ty cổ phần có mã số thuế 6100517850, đăng ký tại Xã Xốp, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 05/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất điện. Bắt đầu hoạt động từ năm 2009.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Xã Xốp (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Đăk Choong, Xốp. Mã số thuế 6100517850 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.