36/14 Ung Văn Khiêm, Phường Pleiku, Gia Lai
Loại hình: Công ty TNHH
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: NGOC TIEN GIA LAI COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: NGOC TIEN GIA LAI CO., LTD
Đang hoạt độngCông ty TNHHGia LaiPhường Pleiku Dữ liệu ngày 05/11/2026
125A Hùng Vương, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
5901 254 390
| Mã số thuế | 5901254390 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH NGỌC TIẾN GIA LAI |
| Tên viết tắt | NGOC TIEN GIA LAI CO., LTD |
| Tên quốc tế | NGOC TIEN GIA LAI COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 125A Hùng Vương, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 30/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 tỉnh Gia Lai |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tảiNgành chính Chi tiết: Kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế; dịch vụ logistic. Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; đại lý vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, đường thủy, hàng hóa đường biển, đường hàng không; Môi giới thuê tàu biển và máy bay; Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá. Dịch vụ đại lý tàu biển. |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên Chi tiết: Khai thác dầu khí |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến hàng nông sản xuất khẩu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cà phê bột, sản xuất cà phê các loại |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Điện mặt trời |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng (san lấp mặt bằng) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt các kết cấu phục vụ thi công (cốp pha, giàn giáo); Lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt; Lắp đặt vật liệu chịu lửa lò hơi, lò luyện thép và các lò công nghiệp |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng cầu cảng. Xây dựng công trình dầu khí trên biển. Xây dựng công trình dầu khí trên bờ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông sản xuất khẩu (trừ mủ cao su). Mua bán bời lời, chai cục, ươi bay, bông đót và dây leo. Mua bán lương thực. Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản. |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bản buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bản buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường (không hoạt động tại trụ sở), sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống loại có chứa cồn và không chứa cồn |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, máy rang cà phê, may xay cà phê, máy pha ca phê, máy ép trái cây, máy xay sinh tố, dụng cụ pha cà phê, thức uống. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi), Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp, Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. - Bán buôn trang thiết bị dầu khí. |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác. - Bán buôn vật liệu cách âm, cách nhiệt; bán buôn gỗ, kim khí, vật liệu xây dựng, vật liệu chịu lửa; vôi than,than; vật liệu phục vụ ngành luyện, cán thép; các mặt hàng kim khí điện máy; chất chống ăn mòn kim loại; vật tư, thiết bị ngành sơn. |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán phân bón - Mua bán bao PP, Bao PE, bao đay,... - Bán buôn hóa chất (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở); Bán buôn container. (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong - Bán buôn hoá chất công nghiệp như: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp (trừ gas), keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh; Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa (trừ thuốc bảo vệ thực vật). Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn sợi dệt; Bán buôn bột giấy; Bán buôn đá quý; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê kho bãi |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ bảo vệ môi trường, ứng phó sự cố tràn dầu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ hậu cần khai thác dầu khí. Dịch vụ vận hành và bảo dưỡng công trình dầu khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH NGỌC TIẾN GIA LAI là công ty tnhh có mã số thuế 5901254390, đăng ký tại Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai. Theo dữ liệu cập nhật ngày 05/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải. Bắt đầu hoạt động từ năm 2026.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Pleiku (Tỉnh Gia Lai) được hình thành từ TP. Pleiku cũ. Mã số thuế 5901254390 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.