Số 100A Hùng Vương, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng
Đại diện: HUỲNH THỊ THU HƯƠNG · Cấp: 22/05/2012
Ngành chính: 4311 - Phá dỡ
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: KIM QUY TRADING AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: KIM QUY TRADING AND PRODUCTION.,JSC
Đang hoạt độngCông ty cổ phầnLâm ĐồngPhường Xuân Trường - Đà Lạt Dữ liệu ngày 07/11/2026
Số 112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
5800 703 120
| Mã số thuế | 5800703120 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT KIM QUY |
| Tên viết tắt | KIM QUY TRADING AND PRODUCTION.,JSC |
| Tên quốc tế | KIM QUY TRADING AND PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 112 Huỳnh Tấn Phát, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 27/04/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Lâm Đồng |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4632 | Bán buôn thực phẩmNgành chính Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn thực phẩm (ngoại trừ bán buôn đường) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh các mặt hàng khô để nấu nước uống giải khát, hỗ trợ sức khỏe. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (bán buôn động vật sống trong danh mục Nhà nước cho phép) Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu, ngoại trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn đồ dùng cho gia đình, ngoại trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (không thành lập cơ sở bán lẻ) Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống (trừ thuốc lá, thuốc lào) và các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (không thành lập cơ sở bán lẻ) Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các loại hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (không thành lập cơ sở bán lẻ). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (không thành lập cơ sở bán lẻ). |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (không thành lập cơ sở bán lẻ). |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (không thành lập cơ sở bán lẻ) Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các loại hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7911 | Đại lý du lịch (dành cho du lịch lữ hành quốc tế. Chỉ cung cấp dịch vụ du lịch lữ hành nội địa cho khách du lịch vào Việt Nam như một phần của dịch vụ lữ hành quốc tế) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch (dành cho du lịch lữ hành quốc tế. Chỉ cung cấp dịch vụ du lịch lữ hành nội địa cho khách du lịch vào Việt Nam như một phần của dịch vụ lữ hành quốc tế) |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (ngoại trừ thể thao mạo hiểm và võ thuật). |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác (ngoại trừ thể thao mạo hiểm và võ thuật). |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT KIM QUY là công ty cổ phần có mã số thuế 5800703120, đăng ký tại Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Theo dữ liệu cập nhật ngày 07/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm. Bắt đầu hoạt động từ năm 2009.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.