Lô 29, Thôn Hòa Thạnh, Xã Phước Dinh, Khánh Hòa
Loại hình: Công ty TNHH
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: VIET FURNI CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: CÔNG TY TNHH ĐTXD VIỆT FURNI
Đang hoạt độngCông ty TNHHKhánh HòaXã Phước Dinh Dữ liệu ngày 06/11/2026
Thôn An Thạnh 2, Xã Phước Dinh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
4500 649 713
| Mã số thuế | 4500649713 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỆT FURNI |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH ĐTXD VIỆT FURNI |
| Tên quốc tế | VIET FURNI CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn An Thạnh 2, Xã Phước Dinh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 11/06/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế tỉnh Khánh Hòa |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụngNgành chính Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất. |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: - Khai thác quặng bôxít; - Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu. |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn đồ điện gia đình, đèn và bộ đèn điện; - Mua bán thiết bị bảo hộ lao động. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn giám sát Giao thông; - Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, lập dự án đầu tư xây dựng, lập tổng dự toán công trình Giao thông; - Thiết kế Quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình Dân dụng, Công nghiệp; - Thiết kế công trình Giao thông; - Giám sát công trình xây dựng; - Tư vấn thẩm tra các dự án đầu tư; - Tư vấn điều hành dự án; - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, - Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập dự án đầu tư, lập tổng dự toán các công trình xây dựng Dân dụng - Công nghiệp; - Khảo sát địa chất các công trình xây dựng; - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình Dân dụng - Công nghiệp; - Thiết kế Điện công trình đường dây Trạm; - Thiết kế công trình Dân dụng; - Thiết kế công trình cấp thoát nước; - Giám sát công trình Dân dụng (lĩnh vực Điện); - Giám sát công trình Cấp thoát nước; - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán các công trình Điện, công trình Cấp thoát nước; - Khảo sát địa hình Dự án xây dựng công trình; - Giám sát công trình đường dây Trạm; - Thẩm tra công trình đường dây Trạm; - Hoạt động Kiến trúc; - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Hoạt động thăm dò Địa chất, Nguồn nước; - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm trong phòng, thí nghiệm hiện trường và kiểm định các loại vật liệu xây dựng, kiểm định chất lượng công tác thi công xây dựng. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động khí tượng thủy văn; - Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu. |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỆT FURNI là công ty tnhh có mã số thuế 4500649713, đăng ký tại Xã Phước Dinh, Tỉnh Khánh Hòa. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động thiết kế chuyên dụng. Bắt đầu hoạt động từ năm 2021.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.