Km 7, quốc lộ 25, thôn Mỹ Thành, Xã Phú Hòa 1, Đắk Lắk
Loại hình: Công ty TNHH
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Đang hoạt độngCông ty TNHHĐắk LắkXã Phú Hòa 1 Dữ liệu ngày 06/11/2026
Thôn Định Thọ 1, Xã Phú Hòa 1, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
4401 133 117
| Mã số thuế | 4401133117 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ LUYỆN KIM AN SƠN |
| Địa chỉ | Thôn Định Thọ 1, Xã Phú Hòa 1, Tỉnh Đắk Lắk, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 25/05/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâuNgành chính Chi tiết: Chế tạo các sản phẩm cơ khí. Chế tạo, lắp ráp hoàn chỉnh máy móc thiết bị, cụm thiết bị.Sản xuất các loại khuôn mẫu, các sản phẩm kim loại, các máy gia công và linh phụ kiện (trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện)(không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông đúc sẵn, xi măng hoặc các sản phẩm đá nhân tạo sử dụng trong xây dựng như: Ngói, đá lát tường, gạch, tấm, thanh, ống..., Sản xuất các hợp chất xây dựng đúc sẵn dùng trong xây dựng hoặc xây dựng dân dụng từ đá, xi măng hoặc đá nhân tạo, Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô |
| 2431 | Đúc sắt, thép Chi tiết: Luyện và đúc các sản phẩm bằng kim loại đen |
| 2432 | Đúc kim loại màu Chi tiết: Luyện và đúc các sản phẩm bằng kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Chế tạo các sản phẩm kết cấu và xây lắp công nghiệp |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: Rèn, dập, ép và cán kim loại, sản xuất bánh răng, hộp bánh răng; linh kiện kết cấu luyện kim thép, sắt, đồng; vòng bi dầu, sản phẩm thiêu kết, phụ kiện ngũ kim (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Mài, đánh bóng kim loại, khoan, tiện,phay,bào, cưa, hàng, nối, cắt, xén, ghép các phần của khung kim loại thành phẩm (Trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Sản xuất tủ điện; Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác Chi tiết: Sản xuất máy bơm-mô tơ, sản phẩm cơ khí, máy móc-thiết bị ngành cấp thoát nước, ngành công nghiệp, máy nén khí, dụng cụ điện và linh kiện, thiết bị phun hơi và linh kiện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Chế tạo, sửa chữa và bảo trì thiết bị cầu trục. |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại Chi tiết: Sản xuất, chế tạo máy cán tole, inox, máy quấn cuộn, máy xẻ băng, máy chia cuộn, máy cắt, máy quấn giấy, máy dán PVC |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim Chi tiết: Sản xuất máy và thiết bị vận chuyển kim loại nóng; Lò chuyển, đúc thỏi; Sản xuất máy nghiền cuộn kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất, gia công, chế tạo máy móc, thiết bị ngành: công nghiệp, cơ khí (Trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp, thiết bị điện tử, thiết bị điện, bảo dưỡng thiết bị phòng cháy chữa cháy đã lắp đặt (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa các thiết bị phòng cháy chữa cháy như bơm, bình chữa cháy |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước đô thị, công nghiệp, nông thôn; hệ thống xử lý rác thải, tái chế chất thải. Quản lý vận hành nhà máy xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Xử lý các phế liệu kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình cầu đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017-NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy gồm đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống...,Đập và đê, Hoạt động nạo vét đường thủy |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Hoạt động thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh, Bán lẻ vật liệu và thiết bị điện và ống nước |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Trồng cây, chăm sóc và duy trì |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ LUYỆN KIM AN SƠN là công ty tnhh có mã số thuế 4401133117, đăng ký tại Xã Phú Hòa 1, Tỉnh Đắk Lắk. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu. Bắt đầu hoạt động từ năm 2026.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.