Bỏ qua, tới nội dung chính
VNMST.comMã Số Thuế Việt Nam
Bản đồ 34 Tỉnh/Thành

HỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ WONDERLAND

Tên quốc tế: WONDERLAND INTERNATIONAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

Tên viết tắt: WONDERLAND INTERNATIONAL INVESTMENT., JSC

Đang hoạt độngCông ty cổ phầnĐắk LắkPhường Tuy Hòa Dữ liệu ngày 06/11/2026

Số nhà 479 Đại lộ Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Mã số doanh nghiệp / MST

4401 100 584

Dữ liệu Đăng ký Thuế & Pháp nhân

Thông tin đăng ký thuế
Mã số thuế
4401100584
Tên đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ WONDERLAND
Tên viết tắt
WONDERLAND INTERNATIONAL INVESTMENT., JSC
Tên quốc tế
WONDERLAND INTERNATIONAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ
Số nhà 479 Đại lộ Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt NamBản đồ
Tỉnh/Thành phố
Xã/Phường
Khu vực trước 2025
Người đại diện
Điện thoại
Loại hình
Loại hình DN
Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng
NNT đang hoạt động
Ngày hoạt động
27/09/2022
Quản lý bởi
Thuế tỉnh Đắk Lắk
Ngành nghề chính

Danh mục Ngành nghề Đăng ký Kinh doanh (VSIC)

Ngành nghề kinh doanh đã đăng ký, ngành chính được đánh dấu
MãNgành
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêNgành chính

Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Theo Điều 10 Luật Kinh doanh Bất động sản số 66/2014/QH13, sửa đổi tại điểm a Khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư số: 61/2020/QH14)

0119Trồng cây hàng năm khác (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0121Trồng cây ăn quả (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0122Trồng cây lấy quả chứa dầu (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0129Trồng cây lâu năm khác (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0131Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0132Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0141Chăn nuôi trâu, bò (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0142Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0144Chăn nuôi dê, cừu (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0145Chăn nuôi lợn (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0146Chăn nuôi gia cầm (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0149Chăn nuôi khác

Chi tiết: - Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng (không bao gồm loại gây hại và loại cấm nuôi) ; - Nuôi ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi. (Không hoạt động tại trụ sở chính)

0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0210Trồng rừng và chăm sóc rừng (Không hoạt động tại trụ sở chính)
0220Khai thác gỗ

Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng (Trừ loại Nhà nước cấm)

0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1010Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Không hoạt động tại trụ sở chính)
1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở chính)
1102Sản xuất rượu vang (Không hoạt động tại trụ sở chính)
1103Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Không hoạt động tại trụ sở chính)
1104Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Không hoạt động tại trụ sở chính)
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Không hoạt động tại trụ sở chính)
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (Không hoạt động tại trụ sở chính)
2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở chính) (Loại trừ hoạt động sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội)
3312Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700Thoát nước và xử lý nước thải (Không hoạt động tại trụ sở chính)
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4312Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610Đại lý, môi giới, đấu giá

Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa.

4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ loại Nhà nước cấm)
4631Bán buôn gạo
4632Bán buôn thực phẩm
4633Bán buôn đồ uống
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

4661Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Chi tiết: - Bán buôn quặng kim loại; - Bán buôn sắt, thép; - Bán buôn kim loại khác. (trừ kinh doanh vàng)

4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4690Bán buôn tổng hợp
4711Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4764Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4773Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiêu liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh

4791Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Loại trừ đấu giá bán lẻ qua internet).
4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224Bốc xếp hàng hóa
5510Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590Cơ sở lưu trú khác

Chi tiết: - Ký túc xá học sinh, sinh viên; - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm; - Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu như: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn hoặc dài hạn cho khách thuê trọ như: Nhà trọ cho công nhân, toa xe đường sắt cho thuê trọ, các dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú khác chưa kể ở trên.

5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường)
5629Dịch vụ ăn uống khác

Chi tiết: - Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng; - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền. - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.

5630Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar)
6619Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư

6820Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (Loại trừ Đấu giá)

Chi tiết: - Dịch vụ Quản lý bất động sản - Dịch vụ Tư vấn bất động sản - Dịch vụ Môi giới bất động sản (Theo Điều 62, Điều 74, Điều 75 Luật Kinh doanh Bất động sản số 66/2014/QH13)

7020Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính, kiểm toán)
7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7214Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7310Quảng cáo
7320Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710Cho thuê xe có động cơ
7721Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722Cho thuê băng, đĩa video
7729Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7911Đại lý du lịch
7912Điều hành tua du lịch
7990Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121Vệ sinh chung nhà cửa
8129Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8551Giáo dục thể thao và giải trí
8552Giáo dục văn hoá nghệ thuật
8560Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
9000Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
9101Hoạt động thư viện và lưu trữ
9102Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
9103Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
9311Hoạt động của các cơ sở thể thao
9319Hoạt động thể thao khác
9321Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; - Kinh doanh dịch vụ karaoke (Theo Điều 4 Nghị định số 54/2019/NĐ-CP Quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường do Chính phủ ban hành ngày 19/6/2019).

9610Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)

Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ xoa bóp (Khoản 5 điều 3 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ban hành ngày 01 tháng 07 năm 2016) - Dịch vụ tắm hơi, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...)

Thông tin xuất hoá đơn

Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:

Đơn vị
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ WONDERLAND
Mã số thuế
4401100584
Địa chỉ
Số nhà 479 Đại lộ Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ WONDERLAND là công ty cổ phần có mã số thuế 4401100584, đăng ký tại Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Bắt đầu hoạt động từ năm 2022.

Tình trạng “NNT đang hoạt động” nghĩa là gì?

Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.

Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Tuy Hòa (Tỉnh Đắk Lắk) được hình thành từ TP. Tuy Hòa cũ. Mã số thuế 4401100584 giữ nguyên không đổi.

Chia sẻ hồ sơ

Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.

Báo sai sót hoặc yêu cầu gỡ

Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?

Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửa

Yêu cầu cập nhật

Tình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.