314 Đại lộ Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk
Loại hình: Công ty cổ phần
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: VIETNAM HIGH-TECH AGRICULTURAL AND FORESTRY PRODUCTS DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY
Đang hoạt độngCông ty cổ phầnĐắk LắkPhường Tuy Hòa Dữ liệu ngày 06/11/2026
24/72 Lý Tự Trọng, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
4401 095 951
| Mã số thuế | 4401095951 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM SẢN CÔNG NGHỆ CAO VIỆT NAM |
| Tên quốc tế | VIETNAM HIGH-TECH AGRICULTURAL AND FORESTRY PRODUCTS DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | 24/72 Lý Tự Trọng, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 24/01/2022 |
| Quản lý bởi | Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Ngành chính Chi tiết: Trồng cây gia vị lâu năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm) |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh ( Chi tiết: Trồng rau các loại, trồng đậu các loại, trồng hoa các loại) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác ( Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm, Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm, Trồng cây hàng năm khác còn lại) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả ( Chi tiết: Trồng nho; Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác; Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo; Trồng nhãn, vải, chôm chôm; Trồng cây ăn quả khác) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác ( Chi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm, Trồng cây lâu năm khác còn lại) |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Bao gồm giết mổ gia súc, gia cầm; chế biến thịt tươi, thịt ướp lạnh, thịt hun khói, xúc xích... |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Bao gồm sản xuất mứt, nước ép, rau củ sấy, sấy thăng hoa, đóng hộp,... |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)... |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Phân phối rượu (Điều 11 Nghị định 105/2017/NĐ-CP) - Bán buôn rượu (Điều 12 Nghị định 105/2017/NĐ-CP) - Bán buôn bia. (Điều 19 Luật An toàn thực phẩm 2010; Mục 3 Nghị định 77/2016/NĐ-CP) - Bán buôn đồ không chứa cồn (Điều 19 Luật An toàn thực phẩm 2010; Mục 3 Nghị định 77/2016/NĐ-CP) Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ những loại Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động...; - Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản. (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản; (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023 Điều 18 Nghị định 96/2024/NĐ-CP) - Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản; (Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) |
| 7310 | Quảng cáo Loại trừ hoạt động nhà nước cấm |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM SẢN CÔNG NGHỆ CAO VIỆT NAM là công ty cổ phần có mã số thuế 4401095951, đăng ký tại Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu (. Bắt đầu hoạt động từ năm 2022.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Tuy Hòa (Tỉnh Đắk Lắk) được hình thành từ TP. Tuy Hòa cũ. Mã số thuế 4401095951 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.