314 Đại lộ Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk
Loại hình: Công ty cổ phần
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: GREEN HUB COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: GREEN HUB CO.,LTD
Đang hoạt độngCông ty TNHHĐắk LắkPhường Tuy Hòa Dữ liệu ngày 06/11/2026
Số 101 đường Lý Tự Trọng, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
4401 079 043
| Mã số thuế | 4401079043 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH TỔ HỢP XANH |
| Tên viết tắt | GREEN HUB CO.,LTD |
| Tên quốc tế | GREEN HUB COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 101 đường Lý Tự Trọng, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 14/07/2020 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêNgành chính Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, cho thuê nhà ở, văn phòng, kho xưởng, nhà phục vụ các mục đích kinh doanh |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất thiết bị lọc nước (Không hoạt động tại trụ sở chính) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xử lý nước cấp, nước thải, xử lý không khí (xử lý bụi, khí thải, hơi dung môi,...) hệ thống lò đốt chất thải nguy hại |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Khử độc cho các công trình dân dụng, các nhà máy công nghiệp, khu công nghiệp và các vùng đất, nước ngầm bị ô nhiễm |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý nước thải |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cách âm, cách nhiệt cho các công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán hàng may mặc |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị lọc nước, hệ thống xử lý nước cấp, nước thải |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán chất xử lý môi trường (Trừ thuốc thú y thủy sản,thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất có tính độc hại mạnh Nhà nước cấm bán) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê lưu trú ngắn ngày (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, quản lý bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý); Môi giới bất động sản; Quảng cáo bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình xử lý nước thải |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ sản xuất phim) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường; Tư vấn, lập hồ sơ xin giấy phép xả thải, xử lý và khai thác tài nguyên nước |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (Chỉ được hoạt động khi được sự cho phép của cơ quan chức năng) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ, không sử dụng chất cháy, chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình sự kiện văn nghệ phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH TỔ HỢP XANH là công ty tnhh có mã số thuế 4401079043, đăng ký tại Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Bắt đầu hoạt động từ năm 2020.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Tuy Hòa (Tỉnh Đắk Lắk) được hình thành từ TP. Tuy Hòa cũ. Mã số thuế 4401079043 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.