314 Đại lộ Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk
Loại hình: Công ty cổ phần
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: SOURCE ENERGY SOLUTION COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: SENERGY SOLUTION CO.,LTD
Đang hoạt độngCông ty TNHHĐắk LắkPhường Tuy Hòa Dữ liệu ngày 06/11/2026
Số 275 Lê Lợi, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
4401 074 408
| Mã số thuế | 4401074408 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP NGUỒN NĂNG LƯỢNG |
| Tên viết tắt | SENERGY SOLUTION CO.,LTD |
| Tên quốc tế | SOURCE ENERGY SOLUTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 275 Lê Lợi, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 21/01/2020 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điệnNgành chính Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống báo cháy, chữa cháy, hệ thống chống sét, camera quan sát. |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp phần cứng máy vi tính |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng Chi tiết: Sản xuất thiết bị điện, điện lạnh dân dụng (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Chi tiết: Sản xuất thiết bị điện tử (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thiết bị - máy móc cơ khí, thiết bị giáo dục dạy nghề; Bảo trì máy móc cơ giới công nông nghiệp, thiết bị làm đường, thiết bị đào san lấp, thiết bị xây dựng, thiết bị công nông lâm nghiệp. |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thiết bị, máy móc điện tử. |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì máy móc thiết bị điện, điện lạnh; Sửa chữa, bảo trì máy phát điện và động cơ điện. |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện có cấp điện áp đến 35KV. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán xe máy. |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Bảo trì xe máy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại; Đại lý ký gửi hàng hóa. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị thông tin, viễn thông, máy liên lạc vô tuyến, máy bộ đàm vô tuyến, điện thoại. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc cơ giới công nghiệp, thiết bị làm đường, thiết bị đào san lấp, thiết bị xây dựng, thiết bị lâm nghiệp, máy phát điện và động cơ điện. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ cho thuê kho bãi). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ cho thuê kho bãi). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm tin học. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế đồ họa; Hoạt động thiết kế trang trí nội ngoại thất. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP NGUỒN NĂNG LƯỢNG là công ty tnhh có mã số thuế 4401074408, đăng ký tại Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt hệ thống điện. Bắt đầu hoạt động từ năm 2020.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Tuy Hòa (Tỉnh Đắk Lắk) được hình thành từ TP. Tuy Hòa cũ. Mã số thuế 4401074408 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.