314 Đại lộ Hùng Vương, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk
Loại hình: Công ty cổ phần
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên viết tắt: VTNET
Đang hoạt độngCông ty cổ phầnĐắk LắkPhường Tuy Hòa Dữ liệu ngày 06/11/2026
284 Bà Triệu, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
4401 056 173
| Mã số thuế | 4401056173 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VIỄN THÔNG VTNET |
| Tên viết tắt | VTNET |
| Địa chỉ | 284 Bà Triệu, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 30/10/2018 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 tỉnh Đắk Lắk |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạcNgành chính |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép và thỏa thuận địa điểm) |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy phát điện, sửa chữa máy nắng, sửa chữa máy điều hòa. |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Mua bán thiết bị ngoại vi |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán thiết bị chuyên ngành bưu chính viễn thông, viễn thông, điện tử. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng; Mua bán gỗ cây và gỗ chế biến |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phân bón |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: kinh doanh dịch vụ khách sạn |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Cung cấp các ứng dụng viễn thông như theo dõi hoạt động vệ tinh, đo xa và các trạm rada - Điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh và các trạm liên hợp nói với một hoặc nhiều hệ thống thông tin mặt đất và khả năng truyền/nhận viễn thông từ hệ thống vệ tinh: - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu vận hành, như tri cập Internet quay số(diai-up) - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet - Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp ( mà không thực hiện cung cấp dịch vụ) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Viết,sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm. Lập trình các phần mềm nhúng |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, lập tổng dự toán các công trình đầu tư xây dựng; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật và dự toán công trình xây dựng; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Tư vấn và thẩm tra đơn giá xây dựng công trình; Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 35 KV trở xuống. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành bưu chính viễn thông, ngành điện, ngành cơ khí. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng. - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư). - Giáo dục dự bị. - Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém. - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại. - Dạy đọc nhanh. - Dạy tính toán nhanh. - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc Chi tiết: Sửa chữa thiết bị viễn thông đầu cuối, sửa chữa tổng đài. |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VIỄN THÔNG VTNET là công ty cổ phần có mã số thuế 4401056173, đăng ký tại Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc. Bắt đầu hoạt động từ năm 2018.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Tuy Hòa (Tỉnh Đắk Lắk) được hình thành từ TP. Tuy Hòa cũ. Mã số thuế 4401056173 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.