Thôn Đông Lỗ, Xã Vạn Tường, Quảng Ngãi
Đại diện: HỒ THỊ KIM THU
Ngành chính: 4933 - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: THANH AN MINING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: THANH AN M&C .,JSC
Đang hoạt độngCông ty cổ phầnQuảng NgãiXã Vạn Tường Dữ liệu ngày 05/11/2026
Thôn An Lộc Nam, Xã Vạn Tường, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
4300 906 882
| Mã số thuế | 4300906882 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ KHAI THÁC MỎ THÀNH AN |
| Tên viết tắt | THANH AN M&C .,JSC |
| Tên quốc tế | THANH AN MINING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn An Lộc Nam, Xã Vạn Tường, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 15/04/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sétNgành chính |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ khoan, nổ mìn; dịch vụ tư vấn giám sát liên quan đến nổ mìn |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất gạch, ngói polymer; Sản xuất tấm lợp Firbo xi măng; Sản xuất gạch, ngói không nung; Sản xuất gạch trang trí; Sản xuất gạch terrazzo; Sản xuất bê tông trộn sẵn và bê tông khô. |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất lưới P40, kẽm gai; Sản xuất tôn, xà gồ; Sản xuất U kẽm; Sản xuất cửa kim loại, cửa đi, cửa sổ và khung cửa kim loại, vách ngăn phòng bằng kim loại; Sản xuất cử nhựa lõi thép UPVC; Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn. |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG); Kinh doanh xăng dầu và dầu phụ các loại; Kinh doanh than đá và nhiên liệu rắn khác: than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu; Bán buôn dầu thô, dầu mỏ, dầu thô chưa tinh chế; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí CO2, khí argon, khí oxy; Bán buôn các loại khí công nghiệp. |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, quặng kim loại (trừ quặng kim loại nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông , thủy lợi; Tư vấn quản lý các dự án đầu tư xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Khảo sát địa hình, địa chất; Lập các thủ tục đầu tư; Lập hồ sơ mời thầu, mở thầu, xét thầu; Tư vấn kiểm định chất lượng và thẩm tra các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế công trình giao thông , hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế công trình thủy lợi. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cung ứng lao động theo nhu cầu của người sử dụng lao động |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP VÀ KHAI THÁC MỎ THÀNH AN là công ty cổ phần có mã số thuế 4300906882, đăng ký tại Xã Vạn Tường, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 05/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét. Bắt đầu hoạt động từ năm 2025.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Xã Vạn Tường (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Bình Thuận, Bình Đông, Bình Trị, Bình Hải, Bình Hòa, Bình Phước. Mã số thuế 4300906882 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.