Bỏ qua, tới nội dung chính
VNMST.comMã Số Thuế Việt Nam
Bản đồ 34 Tỉnh/Thành

HỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025

CÔNG TY TNHH LƯƠNG BẮC HOÀ

Tên quốc tế: LUONG BAC HOA COMPANY LIMITED

Tên viết tắt: LUONG BAC HOA CO., LTD

KhácCông ty TNHHQuảng NgãiPhường Đức Phổ Dữ liệu ngày 05/11/2026

Số 418 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam

Mã số doanh nghiệp / MST

4300 898 367

Dữ liệu Đăng ký Thuế & Pháp nhân

Thông tin đăng ký thuế
Mã số thuế
4300898367
Tên đăng ký
CÔNG TY TNHH LƯƠNG BẮC HOÀ
Tên viết tắt
LUONG BAC HOA CO., LTD
Tên quốc tế
LUONG BAC HOA COMPANY LIMITED
Địa chỉ
Số 418 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ
Tỉnh/Thành phố
Xã/Phường
Khu vực trước 2025
Người đại diện
Điện thoại
Loại hình
Loại hình DN
Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Ngày hoạt động
22/05/2024
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 3 tỉnh Quảng Ngãi
Ngành nghề chính

Danh mục Ngành nghề Đăng ký Kinh doanh (VSIC)

Ngành nghề kinh doanh đã đăng ký, ngành chính được đánh dấu
MãNgành
4690Bán buôn tổng hợp (trừ hoạt động đấu giá)Ngành chính
0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1311Sản xuất sợi
1312Sản xuất vải dệt thoi
1313Hoàn thiện sản phẩm dệt
1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu; sản xuất các loại khẩu trang: Khẩu trang vải kháng khuẩn, khẩu trang vải, khẩu trang lao động, đồ bảo hộ lao động.

1410May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm may mặc

1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3700Thoát nước và xử lý nước thải
3811Thu gom rác thải không độc hại
3812Thu gom rác thải độc hại
3821Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3900Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng (loại trừ hoạt động nổ mìn)
4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (loại trừ hoạt động đấu giá)
4512Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (loại trừ hoạt động đấu giá)
4520Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (loại trừ hoạt động đấu giá)
4541Bán mô tô, xe máy (loại trừ hoạt động đấu giá)
4542Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (loại trừ hoạt động đấu giá)
4610Đại lý, môi giới, đấu giá (loại trừ hoạt động đấu giá)
4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Trừ mặt hàng Nhà nước cấm
4633Bán buôn đồ uống
4641Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
4651Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
4661Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4662Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng)
4663Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ mặt hàng Nhà nước cấm)
4723Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4741Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (loại trừ hoạt động bán lẻ dược phẩm)
4773Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lé súng đạn, tiền vàng kim khí)
4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi. - Điều 4,6 Nghị định số: 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)

4932Vận tải hành khách đường bộ khác

Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô. - Điều 5,7,8 Nghị định số: 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)

4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Điều 9 Nghị định số: 10/2020/NĐ-CP quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô)

5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5225Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629Dịch vụ ăn uống khác
5630Dịch vụ phục vụ đồ uống
5820Xuất bản phần mềm
5913Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

Chi tiết: Phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ sản xuất phim và phát sóng)

5914Hoạt động chiếu phim

Chi tiết: Chiếu phim điện ảnh và phim video trong các rạp, ngoài trời và các phương tiện chiếu phim khác (Theo quy định Điều 19, 22 của Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15/06/2022)

5920Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc

Chi tiết: Hoat động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke)

6201Lập trình máy vi tính
6202Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet)
6311Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê)
6312Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí)
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Theo quy định Điều 10, 14 của Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014)

6820Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản theo quy định tại Điều 62, Điều 63 Luật kinh doanh bất động sản 2014; - Dịch vụ tư vấn bất động sản (trừ tư vấn về pháp luật về bất động sản, tư vấn về tài chính bất động sản) điều 74 luật kinh doanh Bất động sản 2014 (trừ hoạt động đấu giá)

7310Quảng cáo (trừ hoạt động quảng cáo thuốc lá)
7320Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7490Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ (Theo quy định tại khoản 21 Điều 2 Luật Chuyển giao công nghệ năm 2017)

7710Cho thuê xe có động cơ
7729Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8121Vệ sinh chung nhà cửa
8129Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ họp báo)
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: – Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh – Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Điều 16 Nghị định 187/2013/NĐ-CP) (Trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ lấy lại tài sản; Hoạt động đấu giá độc lập)

Thông tin xuất hoá đơn

Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:

Đơn vị
CÔNG TY TNHH LƯƠNG BẮC HOÀ
Mã số thuế
4300898367
Địa chỉ
Số 418 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH LƯƠNG BẮC HOÀ là công ty tnhh có mã số thuế 4300898367, đăng ký tại Phường Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 05/11/2026, tình trạng là “NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký”. Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn tổng hợp (trừ hoạt động đấu giá). Bắt đầu hoạt động từ năm 2024.

Tình trạng “NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký” nghĩa là gì?

Tình trạng đặc biệt, ví dụ không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký, chờ cập nhật số định danh cá nhân hoặc chờ xác minh. Nên đối chiếu kỹ với cơ quan thuế trước khi giao dịch.

Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Đức Phổ (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Nguyễn Nghiêm, Phổ Hòa, Phổ Minh, Phổ Vinh, Phổ Ninh. Mã số thuế 4300898367 giữ nguyên không đổi.

Chia sẻ hồ sơ

Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.

Báo sai sót hoặc yêu cầu gỡ

Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?

Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửa

Yêu cầu cập nhật

Tình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.