Thôn Đức Phú, Xã Mộ Đức, Quảng Ngãi
Loại hình: Trường học · Cấp: 06/08/2026
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: HOANG PHUONG BAC GROUP TM DV XD JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: CTY CP TM DV XD HOANG PHUONG BAC GROUP
Ngừng hoạt độngCông ty cổ phầnQuảng NgãiXã Mộ Đức Dữ liệu ngày 05/11/2026
Mỏ đá núi lớn, Khu dân cư 17, Xã Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
4300 891 273
| Mã số thuế | 4300891273 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY CỔ PHẦN TM DV XD HOÀNG PHƯƠNG BẮC GROUP |
| Tên viết tắt | CTY CP TM DV XD HOANG PHUONG BAC GROUP |
| Tên quốc tế | HOANG PHUONG BAC GROUP TM DV XD JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Mỏ đá núi lớn, Khu dân cư 17, Xã Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngày hoạt động | 25/08/2023 |
| Quản lý bởi | Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuêNgành chính Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở và gỗ có nguồn gốc hợp pháp) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở và gỗ có nguồn gốc hợp pháp) |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh Chi tiết: Cắt kính, mài kính; sản xuất, gia công gương thủy tinh; sản xuất, gia công các sản phẩm từ thủy tinh (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá Chi tiết: Chế biến đá xây dựng |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí; Gia công các sản phẩm bằng kim loại; Xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các vật dụng từ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở và gỗ có nguồn gốc hợp pháp); |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (loại trừ dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị vật liệu điện |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ hàng hóa nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (riêng xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sạn bán tại chân công trình) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn và thiết kế kiến trúc các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Tư vấn, giám sát, thiết kế và thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình giao thông (đường bộ); Tư vấn, thiết kế công trình bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán); Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây, trạm biến áp; Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình đường dây, trạm biến áp đến 500KV; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Khảo sát địa chất công trình; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ hoạt động tổ chức quảng cáo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ lấy lại tài sản và hoạt động đấu giá độc lập) |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY CỔ PHẦN TM DV XD HOÀNG PHƯƠNG BẮC GROUP là công ty cổ phần có mã số thuế 4300891273, đăng ký tại Xã Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 05/11/2026, tình trạng là “NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST”. Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. Bắt đầu hoạt động từ năm 2023.
Người nộp thuế đã ngừng hoạt động: đã hoàn tất hoặc đang làm thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế. Không nên xuất hoá đơn cho mã số thuế này.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Xã Mộ Đức (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Mộ Đức, Đức Hòa, Đức Phú, Đức Tân. Mã số thuế 4300891273 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.