Đường số 10, Khu Phố 3, KDC 577, TDP Trường Thọ Đông, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi
Loại hình: Công ty TNHH
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Đang hoạt độngCông ty TNHHQuảng NgãiPhường Trương Quang Trọng Dữ liệu ngày 06/11/2026
Thôn Cộng Hòa 2, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
4300 862 000
| Mã số thuế | 4300862000 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ WATERCOTECH |
| Địa chỉ | Thôn Cộng Hòa 2, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 21/12/2020 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpNgành chính |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước lọc, nước uống đóng chai |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế tạo thiết bị xử lý môi trường; Sản xuất tủ điện, tủ điều khiển tự động; Sản xuất máy móc thiết bị và dây chuyền băng tải tự động; Sản xuất bồn bể bằng composite, inox, sắt, nhựa. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng đồ điện, điện lạnh, điện tử |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công chống mối, mọt, côn trùng cho các công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ động vật nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm khác; bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất khác (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất độc hại) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hóa chất thông thường và nguyên liệu hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm kinh doanh) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng điện tử, điện lạnh đã qua sử dụng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (ĐMC) - Lập báo cáo đánh giá môi trường (ĐMC): Môi trường ven bờ đới biển (bồi lắng, sạt lở, biến động bờ biển, sông, hồ ...) - Lập cam kết bảo vệ môi trường - Lập đề án bảo vệ môi trường - Lập đề án xin cấp phép khai thác tài nguyên nước mặt, nước ngầm - Lập dự án đầu tư - Dịch vụ tư vấn về công nghệ môi trường - Thẩm tra hồ sơ môi trường - Hoạt động chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực môi trường |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết: Dịch vụ xông hơi, khử trùng, diệt chuột, tư vấn diệt côn trùng |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ WATERCOTECH là công ty tnhh có mã số thuế 4300862000, đăng ký tại Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp. Bắt đầu hoạt động từ năm 2020.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Trương Quang Trọng (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Trương Quang Trọng, Tịnh Ấn Tây, Tịnh Ấn Đông, Tịnh An. Mã số thuế 4300862000 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.