N1.1 Lô 09 Phú Gia, Khu Đô Thị An Phú Sinh, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi
Loại hình: Công ty TNHH
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV TV TK VÀ DV KT SEATECH MT
Đang hoạt độngCông ty TNHHQuảng NgãiPhường Cẩm Thành Dữ liệu ngày 06/11/2026
301/6 Phan Bội Châu, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
4300 859 142
| Mã số thuế | 4300859142 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT SEATECH MT |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV TV TK VÀ DV KT SEATECH MT |
| Địa chỉ | 301/6 Phan Bội Châu, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 06/11/2020 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanNgành chính Chi tiết: - Thiết kế tàu biển - Lập dự án đầu tư xây dựng ( không bao gồm lập dự toán, tổng dự toán và chi phí đầu tư xây dựng công trình) - Dịch vụ tư vấn đấu thầu - Thiết kế phương tiện thủy nội địa - Giám sát đóng mới tàu thủy và công trình nổi - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ - Thẩm định dự toán, dự án đầu tư các công trình công nghiệp - Thiết kế nhà ở, nhà xưởng và các công trình công nghiệp - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ hóa học công trình công nghiệp -Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế kết cấu các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế công trình giao thông - Khảo sát địa hình - Khảo sát thiết kế các công trình địa chất - Lập hồ sơ mời thầu, thẩm tra hồ sơ mời thầu - Quản lý dự án - Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán, tổng dự toán công trình thủy lợi - Thẩm tra thiết kế, dự toán các công trình gồm: (Giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật đô thị) - Định giá hạng 2 - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng - Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình điện, công trình phòng cháy chữa cháy - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật - Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật - Hoạt động đo đạc và bản đồ |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: -Đóng tàu thương mại: tàu chở khách, phà, tàu chở hàng, xá lan, tàu dắt - Đóng tàu đánh cá và tàu chế biến cá - Đóng tàu di chuyển bằng đệm không khí (trừ loại tàu dùng cho giải trí) - Thiết lập cấu kiện nổi: Sàn tàu nổi, thuyền phao, giếng kín, giàn nổi, phao cứu đắm, xà lan nổi, xà lan bốc dỡ hàng, cần trục nổi, mảng hơi không thể tái tạo - Sản xuất các bộ phận cho tàu và cho cấu kiện nổi - Đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện thủy nội địa. |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Dịch vụ ứng cứu sự cố tràn dầu và bảo vệ môi trường |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị phòng cháy, chữa cháy |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động - Bán buôn máy móc, thiết bị sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Kinh doanh xăng dầu và dầu nhớt các loại - Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) -Kinh doanh than đá và nhiện liệu rắn khác, than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, dâu thô, dầu mỏ, dầu thô chưa tinh chế, khí đốt và các sản phẩm liên quan, khí CO2, khí argon, khí oxy. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn sắt, thép - Bán buôn quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp và trừ hóa chất nhà nước cấm kinh doanh). |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: - Hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu cập bến - Hoạt động của tàu, xà lan, hoạt động cứu hộ đường biển, trục vớt - Dịch vụ cung cấp thực phẩm, nước uống, nước sinh hoạt, xăng dầu cho tàu biển. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải đường biển - Dịch vụ đại lý tàu biển |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà nghỉ |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Cà phê, nước giải khát |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Tư vấn thủ tục đất đai - Môi giới bất động sản |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra âm thanh và chấn động - Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất - Kiểm tra hiệu ứng của máy đã hoàn thiện: môtô, ôtô, thiết bị điện - Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước - Chứng nhận sản phẩm, bao gồm hàng hóa tiêu dùng, xe có động cơ, máy bay - Kiểm tra an toàn đường xá thường kỳ của xe có động cơ. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời ( không bao gồm môi giới, giới thiệu, tuyển dụng và cung ứng lao động cho các Doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động và cung ứng, quản lý người lao động đi làm việc ở nước ngoài) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động ( không bao gồm môi giới, giới thiệu, tuyển dụng và cung ứng lao động cho các Doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động và cung ứng, quản lý người lao động đi làm việc ở nước ngoài) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 9102 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của các khu giải trí |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ đánh giày, khuân vác, giúp việc gia đình - Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh - Các hoạt động nhượng quyền sử dụng máy hoạt động bằng đồng xu như: máy cân, máy kiểm tra huyết áp |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT SEATECH MT là công ty tnhh có mã số thuế 4300859142, đăng ký tại Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Bắt đầu hoạt động từ năm 2020.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Cẩm Thành (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Nghĩa Chánh, Chánh Lộ. Mã số thuế 4300859142 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.