Thôn Vạn Tượng, Xã An Phú, Quảng Ngãi
Đại diện: TRẦN VĂN THU
Ngành chính: 4673 - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên viết tắt: CÔNG TY THIÊN MINH ALUMINIUM
KhácCông ty TNHHQuảng NgãiXã An Phú Dữ liệu ngày 05/11/2026
Thôn 2, Xã An Phú, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
4300 855 677
| Mã số thuế | 4300855677 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH TM SX VÀ DV THIÊN MINH |
| Tên viết tắt | CÔNG TY THIÊN MINH ALUMINIUM |
| Địa chỉ | Thôn 2, Xã An Phú, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngày hoạt động | 14/07/2020 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanhNgành chính |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Làm thiệp từ bìa và giấy (không sản xuất giấy nguyên liệu) |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ inox, sản xuất các loại cửa cuốn, cửa sắt, cửa xếp, cửa kéo, cửa nhôm định hình |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình đường thủy nội địa, hàng hải |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công nghiệp năng lượng, công nghiệp dầu khí, công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản, nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn máy điều hòa |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Máy chụp hình, quay phim, điện thoại cố định, điện thoại di động, máy bộ đàm và các thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông khác. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị máy văn phòng (máy photocoppy, máy fax, máy scan máy chiếu và các thiết bị, máy văn phòng khác) - Bán buôn máy móc, thiết bị điện dân dụng và công nghiệp, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, gang, nhôm, inox, nhôm định hình, tôn mạ màu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư, phụ kiện ngành cửa; Bán buôn cửa các loại; Bán buôn keo silicon; Bán buôn các sản phẩm bằng nhựa, sắt, thép, nhôm. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn thiết bị vật tư y tế |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ văn phòng phẩm |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị vật tư y tế |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi; - Thiết kế công trình thủy lợi; Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ); - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế công trình điện dân dụng và công nghiệp; - Khảo sát địa chất công trình; - Định giá hạng 2; - Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng, công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng – hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; - Khảo sát địa hình các công trình xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội, ngoại thất công trình |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH TM SX VÀ DV THIÊN MINH là công ty tnhh có mã số thuế 4300855677, đăng ký tại Xã An Phú, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 05/11/2026, tình trạng là “NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký”. Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh. Bắt đầu hoạt động từ năm 2020.
Tình trạng đặc biệt, ví dụ không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký, chờ cập nhật số định danh cá nhân hoặc chờ xác minh. Nên đối chiếu kỹ với cơ quan thuế trước khi giao dịch.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Xã An Phú (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Nghĩa Hà, Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng, An Phú. Mã số thuế 4300855677 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.