N1.1 Lô 09 Phú Gia, Khu Đô Thị An Phú Sinh, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi
Loại hình: Công ty TNHH
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Đang hoạt độngCông ty TNHHQuảng NgãiPhường Cẩm Thành Dữ liệu ngày 06/11/2026
49 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
4300 838 128
| Mã số thuế | 4300838128 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG XANH VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM |
| Địa chỉ | 49 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 12/06/2019 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khácNgành chính Chi tiết: Mua bán thiết bị máy, máy móc ngành cơ khí, máy phát điện. - Bán buôn các thiết bị, máy móc chuyển đổi điện năng; - Bán buôn các máy móc, thiết bị tạo ra điện năng; - Bán buôn tấm hấp thụ năng lượng mặt trời; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy lọc nước biển - Mua bán thiết bị nghiên cứu khoa học, thiết bị thí nghiệm, bảo hộ lao động và thiết bị xử lý môi trường. - Mua bán thiết bị phòng cháy chữa cháy. - Mua bán vật tư, thiết bị ngành nước và cung cấp các loại bơm nước chuyên dụng |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây cảnh. |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý chất thải lỏng |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý chất thải rắn, lỏng, khí |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải, nước cấp và hệ thống nước đóng chai uống tinh khiết. - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng nền móng của tòa nhà, gồm có đóng cọc. - Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá hủy các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng; - Chôn chân trụ; - Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán các loại van công nghiệp |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng giao thông, thủy lợi. - Lập bản đồ địa chất. - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Khảo sát địa chất công trình. - Thiết kế cấp – thoát nước. - Khảo sát địa hình công trình. - Khảo sát, lập luận chứng kinh tế kỹ thuật công trình đo đạc bản đồ. - Xây dựng mạng lưới địa chính và đo vẽ, thành lập bản đồ địa chính. - Thành lập các loại bản đồ chuyên ngành, chuyên đề Atlas. - Đo vẽ và hiệu chỉnh bản đồ địa hình tỷ lệ lớn. - Đo đạc quan trắc về biến dạng các công trình xây dựng. - Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai, đánh giá phân hạng thích nghi đất đai. - Đăng ký thống kê lập hồ sơ địa chính. - Quan trắc và phân tích môi trường |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Phân tích hóa nghiệm, thực phẩm và môi trường - Lấy mẫu, kiểm nghiệm mẫu, chứng nhận sản phẩm. - Kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của các loại vật liệu và sản phẩm |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu và phát triển dịch vụ khoa học kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn môi trường |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê xe ôtô - Cho thuê xe có động cơ khác |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị nghe nhìn, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị hỗ trợ sân khấu |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Chăm sóc cây xanh đô thị |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, lễ hội đường phố, triển lãm |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo, bồi dưỡng, phổ biến ứng dụng tri thức khoa học và công nghệ, kinh nghiệm thực tiễn trong lĩnh vực môi trường |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG XANH VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM là công ty tnhh có mã số thuế 4300838128, đăng ký tại Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. Bắt đầu hoạt động từ năm 2019.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Cẩm Thành (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Nghĩa Chánh, Chánh Lộ. Mã số thuế 4300838128 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.