Đường số 10, Khu Phố 3, KDC 577, TDP Trường Thọ Đông, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi
Loại hình: Công ty TNHH
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: QUANG PHUC INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: CÔNG TY TNHH ĐT&PT QUANG PHÚC
Đang hoạt độngCông ty TNHHQuảng NgãiPhường Trương Quang Trọng Dữ liệu ngày 06/11/2026
TDP Thống Nhất, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
4300 794 216
| Mã số thuế | 4300794216 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN QUANG PHÚC |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH ĐT&PT QUANG PHÚC |
| Tên quốc tế | QUANG PHUC INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | TDP Thống Nhất, Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 13/02/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanNgành chính Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế công trình giao thông - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Khảo sát địa chất - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế nội ngoại thất công trình - Thiết kế điện công trình - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp - Khảo sát địa hình - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi - Giám sát thi công công trình giao thông các cấp - Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình, công trình đường dây và trạm biến áp - Giám sát khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Định giá hạng 2 - Lập hồ sơ đấu thầu - Lập dự án đầu tư - Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu - Tư vấn quản lý dự án - Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán và tổng dự toán công trình: kiến trúc công trình, giao thông, quy hoạch xây dựng, công trình dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, công trình điện; Tư vấn thiết kế phòng cháy - chữa cháy Tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng - Ươm giống cây lâm nghiệp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu mài mòn, đánh bóng |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt - Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt các thiết bị, hệ thống: camera quan sát, kiểm soát ra vào, chống đột nhập, phòng cháy, chữa cháy, điện dân dụng, điều hòa không khí; các thiết bị chống sét, máy chấm công, thiết bị điều khiển tự động công nghiệp và các thiết bị đo lường kiểm tra, thiết bị ngoại vi; - Lắp đặt máy tính, linh kiện máy tính, điện thoại, thiết bị viễn thông và tin học, đĩa phần mềm, phần mềm tin học; Thiết bị văn phòng, thiết bị giáo dục. - Lắp đặt các sản phẩm dân dụng và công nghiệp bằng nhôm, gương, kính, kim cơ khí, vách trần thạch cao và các trang thiết bị nội ngoại thất gia đình, văn phòng, trường học; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Sửa chữa các sản phẩm dân dụng và công nghiệp bằng nhôm, gương, kính, kim cơ khí, vách trần thạch cao và các trang thiết bị nội ngoại thất gia đình, văn phòng, trường học; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn cà phê |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn bia, nước ngọt |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ buôn bán dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện, vật tư thiết bị điện, phụ kiện lưới điện, mô tơ, máy phát, máy biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện, điện kế, máy biến dòng, máy biến thế đo lường, hệ thống điện mặt trời; các thiết bị, hệ thống: camera quan sát, kiểm soát ra vào, chống đột nhập, phòng cháy, chữa cháy, điện dân dụng, điều hòa không khí; các thiết bị chống sét, máy chấm công, thiết bị điều khiển tự động công nghiệp và các thiết bị đo lường kiểm tra, thiết bị ngoại vi; Thiết bị văn phòng, thiết bị giáo dục. Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé tàu hoả, xe ô tô |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm phi nhân thọ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp lý, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán và dịch vụ làm thủ tục về thuế) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng - Thí nghiệm, kiểm định và đánh giá chất lượng các tính chất cơ lý và hóa của các loại đất, vật liệu xây dựng và vật liệu khác trong xây dựng - Thí nghiệm chất lượng công trình xây dựng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thi công trang trí nội, ngoại thất; |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy kèm, gia sư |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN QUANG PHÚC là công ty tnhh có mã số thuế 4300794216, đăng ký tại Phường Trương Quang Trọng, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Bắt đầu hoạt động từ năm 2017.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Trương Quang Trọng (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Trương Quang Trọng, Tịnh Ấn Tây, Tịnh Ấn Đông, Tịnh An. Mã số thuế 4300794216 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.