đội 17, thôn Diên Niên, Xã Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
Đại diện: HUỲNH VĂN CÔI · Cấp: 22/09/2026
Ngành chính: 2592 - Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: COMPANY LIMITED CONSTRUCTION CONSULTING LT
Tên viết tắt: LT CO., LTD
Đang hoạt độngCông ty TNHHQuảng NgãiXã Sơn Tịnh Dữ liệu ngày 06/11/2026
Thôn Bình Nam, Xã Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
4300 506 281
| Mã số thuế | 4300506281 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG LT |
| Tên viết tắt | LT CO., LTD |
| Tên quốc tế | COMPANY LIMITED CONSTRUCTION CONSULTING LT |
| Địa chỉ | Thôn Bình Nam, Xã Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 15/03/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Quảng Ngãi |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quanNgành chính Chi tiết: Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế công trình giao thông - Thiết kế hệ thống cấp thoát nước công trình - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình - Thiết kế hệ thống thông tin liên lạc và hệ thống máy tính công trình - Khảo sát địa hình - Khảo sát địa chất - Thẩm tra hồ sơ thiết kế điện công trình, công trình giao thông, công trình thủy lợi - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, công trình thủy lợi - Giám sát điện công trình - Định giá hạng 2 - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu - Thẩm tra hồ sơ thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp. Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư - Lập và thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư - Thiết kế hạ tầng kỹ thuật khu dân cư - Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng - công nghiệp - Thiết kế phần điện công trình dân dụng - công nghiệp - Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng - công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn giám sát công trình thủy lợi, đê điều |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công lắp đặt kết cấu kim loại |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: - Thu gom rác thải ở nơi công cộng; - Thu gom rác thải sân vườn; - Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy; - Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ; - Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy công nghiệp; - Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại. |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: - Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại; - Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác; - Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy; - Xử lý rác thải hữu cơ để chôn lấp hoặc lưu trữ vĩnh viễn; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kv |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Kinh doanh xăng dầu, nhớt các loại - Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; - Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; - Vận tải hàng nặng, vận tải container; - Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải, không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế liệu, phế thải, rác thải. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Lập dự án đầu tư, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Thẩm tra hồ sơ môi trường. |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG LT là công ty tnhh có mã số thuế 4300506281, đăng ký tại Xã Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Bắt đầu hoạt động từ năm 2010.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Xã Sơn Tịnh (Tỉnh Quảng Ngãi) được hình thành từ Tịnh Hà, Tịnh Bình, Tịnh Sơn. Mã số thuế 4300506281 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.