Bỏ qua, tới nội dung chính
VNMST.comMã Số Thuế Việt Nam
Bản đồ 34 Tỉnh/Thành

HỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025

CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP

Tên quốc tế: VINTRA GROUP IMPORT EXPORT & TECHNOLOGY TRANSFER RESEARCH COMPANY LIMITED

Đang hoạt độngCông ty TNHHKhánh HòaPhường Nam Nha Trang Dữ liệu ngày 06/11/2026

27f, 333 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam

Mã số doanh nghiệp / MST

4202 058 497

Dữ liệu Đăng ký Thuế & Pháp nhân

Thông tin đăng ký thuế
Mã số thuế
4202058497
Tên đăng ký
CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP
Tên quốc tế
VINTRA GROUP IMPORT EXPORT & TECHNOLOGY TRANSFER RESEARCH COMPANY LIMITED
Địa chỉ
27f, 333 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt NamBản đồ
Tỉnh/Thành phố
Xã/Phường
Khu vực trước 2025
Người đại diện
Điện thoại
Loại hình
Loại hình DN
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng
NNT đang hoạt động
Ngày hoạt động
19/05/2026
Quản lý bởi
Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa
Ngành nghề chính

Danh mục Ngành nghề Đăng ký Kinh doanh (VSIC)

Ngành nghề kinh doanh đã đăng ký, ngành chính được đánh dấu
MãNgành
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâuNgành chính

Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá (trừ mặt hàng nhà nước cấm) (trừ hoạt động bị cấm đầu tư kinh doanh)

0119Trồng cây hàng năm khác
0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129Trồng cây lâu năm khác
0130Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0210Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220Khai thác gỗ
0230Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0312Khai thác thuỷ sản nội địa
0321Nuôi trồng thuỷ sản biển
0322Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
0331Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản
0710Khai thác quặng sắt
0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
0892Khai thác và thu gom than bùn
0893Khai thác muối
1020Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030Chế biến và bảo quản rau quả
1076Sản xuất chè
1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1105Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2310Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2399Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410Sản xuất sắt, thép, gang
2432Đúc kim loại màu
2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
3101Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3600Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700Thoát nước và xử lý nước thải
3811Thu gom rác thải không độc hại
3812Thu gom rác thải độc hại
3821Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830Tái chế phế liệu
3900Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4221Xây dựng công trình điện
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng
4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4340Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hàng hóa cấm đầu tư kinh doanh)

Chi tiết: Đại lý hàng hóa (không bao gồm bảo hiểm, chứng khoán). Môi giới hàng hóa (không bao gồm bảo hiểm, chứng khoán, tài chính, bất động sản)

4631Bán buôn gạo
4632Bán buôn thực phẩm
4633Bán buôn đồ uống
4642Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4671Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Chi tiết: Bán buôn sản phẩm khí carbon

4672Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng)
4673Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, hàng kim khí. Bán buôn ống nhựa, bồn nước, van, vòi nước, cửa nhựa, nẹp nhựa, ván nhựa

4679Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm), (trừ mặt hàng Nhà nước cấm)

Chi tiết: Bán buôn phân bón; Bán buôn hóa chất thông thường (không bao gồm hóa chất bị cấm); chất dẻo dạng nguyên sinh; cao su; tơ, xơ, sợi dệt; phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường);

4690Bán buôn tổng hợp (Không bao gồm những mặt hàng do nhà nước cấm)
4722Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224Bốc xếp hàng hóa
5225Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Chi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa

5231Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa (không bao gồm vận tải bằng hàng không)

Chi tiết: Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển; Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa ; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan

5510Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
6211Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
6219Lập trình máy tính khác
6290Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
6310Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6821Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (không bao gồm đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất)
6829Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
7020Hoạt động tư vấn quản lý
7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7211Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7499Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
7810Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (không bao gồm tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động)
7821Cung ứng lao động tạm thời (không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động)
7822Cung ứng nguồn nhân lực khác

Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động)

7911Đại lý du lịch
7912Điều hành tua du lịch
7990Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121Vệ sinh chung nhà cửa
8129Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8413Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
9531Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
9540Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
9610Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9640Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân
9690Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
9700Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
9810Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình

Thông tin xuất hoá đơn

Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:

Đơn vị
CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP
Mã số thuế
4202058497
Địa chỉ
27f, 333 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam

Thông tin tóm tắt

CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ & XUẤT NHẬP KHẨU VINTRA GROUP là công ty tnhh có mã số thuế 4202058497, đăng ký tại Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. Bắt đầu hoạt động từ năm 2026.

Tình trạng “NNT đang hoạt động” nghĩa là gì?

Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.

Chia sẻ hồ sơ

Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.

Báo sai sót hoặc yêu cầu gỡ

Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?

Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửa

Yêu cầu cập nhật

Tình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.