F11 Nha Trang Tower, số 38-40 Thống Nhất, Phường Nha Trang, Khánh Hòa
Loại hình: Công ty cổ phần
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Đang hoạt độngCông ty TNHHKhánh HòaPhường Nha Trang Dữ liệu ngày 06/11/2026
33 Vân Đồn, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
4202 051 396
| Mã số thuế | 4202051396 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH CXV |
| Địa chỉ | 33 Vân Đồn, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 11/03/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 tỉnh Khánh Hòa |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâuNgành chính Chi tiết: Tư vấn về môi trường, lập hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường, tư vấn kỹ thuật và các hoạt động khác về tài nguyên nước |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ than đá |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: + Môi giới bất động sản + Định giá bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: + Thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp + Thiết kế hạ tầng kỹ thuật đô thị + Thiết kế quy hoạch công trình + Thiết kế kiến trúc công trình + Khảo sát địa chất công trình + Thiết kế công trình thủy lợi + Thiết kế công trình đường bộ + Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng + Thiết kế nội ngoại thất công trình + Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110Kv + Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy + Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy + Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình: • Dân dụng và công nghiệp • Công trình thủy lợi • Công trình đường bộ • Hạ tầng kỹ thuật + Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình xây dựng và trạm biến áp đến 110Kv + Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ mạng thông tin liên lạc công trình xây dựng + Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các gói thầu tư vấn, thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập dự toán thiết kế, tư vấn quản lý dự án, thẩm định, thẩm tra công trình xây dựng đường dây tải điện và trạm biến án từ 110Kv trở xuống + Tư vấn lập dự án công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật + Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, thẩm tra tổng dự toán, dự toán và quyết toán các công trình xây dựng + Tư vấn thẩm định, thẩm tra dự toán gói thầu |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH CXV là công ty tnhh có mã số thuế 4202051396, đăng ký tại Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu. Bắt đầu hoạt động từ năm 2026.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Nha Trang (Tỉnh Khánh Hòa) được hình thành từ TP. Nha Trang cũ. Mã số thuế 4202051396 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.