Thôn Kiều An, Xã Phù Cát, Gia Lai
Đại diện: LƯƠNG THỊ CHANH · Cấp: 17/07/2012
Ngành chính: 4933 - Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: TOAN THIEN PHAT COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TOÀN THIỆN PHÁT
Đang hoạt độngCông ty TNHHGia LaiXã Phù Cát Dữ liệu ngày 05/11/2026
Thôn Hòa Dõng, Xã Phù Cát, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
4101 367 361
| Mã số thuế | 4101367361 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH TOÀN THIỆN PHÁT |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TOÀN THIỆN PHÁT |
| Tên quốc tế | TOAN THIEN PHAT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Hòa Dõng, Xã Phù Cát, Tỉnh Gia Lai, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 26/06/2012 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Gia Lai |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khácNgành chính |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng nấm các loại |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi côn trùng quế |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp; Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sơ chế yến sào, sản xuất thực phẩm bổ sung |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc Chi tiết: Đóng thùng xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sửa chữa, cải tạo, đóng mới, hoán cải các phương tiện cơ giới đường bộ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất rượu bổ các loại |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Điện năng lượng mặt trời |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Điện năng lượng mặt trời (Trừ truyền tải và điều độ hệ thống điện quốc gia) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào đắp, san ủi mặt bằng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán săm lốp ô tô và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn yến sào và các sản phẩm từ tổ yến; Bán buôn thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác (không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn lâm sản, nguyên liệu giấy |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng và tuyến cố định |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Dịch vụ xe cẩu hàng hóa và hoạt động cẩu cứu hộ đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế phương tiện cơ giới đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH TOÀN THIỆN PHÁT là công ty tnhh có mã số thuế 4101367361, đăng ký tại Xã Phù Cát, Tỉnh Gia Lai. Theo dữ liệu cập nhật ngày 05/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác. Bắt đầu hoạt động từ năm 2012.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.