Tổ 12, Khu vực 6, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai
Đại diện: TRƯƠNG MINH TRÍ · Cấp: 03/08/2012
Ngành chính: 4101 - Xây dựng nhà để ở
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: TAN DAI NAM GIA LAI LIMITED COMPANY
Tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TÂN ĐẠI NAM GIA LAI
Đang hoạt độngCông ty TNHHGia LaiPhường Quy Nhơn Bắc Dữ liệu ngày 06/11/2026
Số 291 Lạc Long Quân, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
4101 232 124
| Mã số thuế | 4101232124 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN ĐẠI NAM GIA LAI |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TÂN ĐẠI NAM GIA LAI |
| Tên quốc tế | TAN DAI NAM GIA LAI LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Số 291 Lạc Long Quân, Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 29/07/2011 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Gia Lai |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loạiNgành chính |
| 08101 | Khai thác đá |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất sản phẩm nhựa composite |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất cột bê tông cho mạng điện lực, viễn thông |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê kho bãi |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kê quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; san nền mặt bằng; Thiết kế phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng; Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện đến 35KV; Khảo sát địa hình, địa chất công trình - Khảo sát trắc địa công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu; Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán và tổng dự toán công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, quy hoạch xây dựng, điện công trình, kiến trúc công trình; Tư vấn giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình; Giám sát công trình đường dây tải điện và trạm biến áp từ 35KV trở xuống; Giám sát thi công phòng chống mối, côn trùng gây hại cho công trình xây dựng; Tư vấn quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông (cầu, đường bộ), hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn; công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện đến 35KV |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN ĐẠI NAM GIA LAI là công ty tnhh có mã số thuế 4101232124, đăng ký tại Phường Quy Nhơn Bắc, Tỉnh Gia Lai. Theo dữ liệu cập nhật ngày 06/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại. Bắt đầu hoạt động từ năm 2011.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.