150 Âu Cơ, Thôn Tiến Bình, Phường Tiến Thành, Lâm Đồng
Đại diện: VŨ HỒNG PHONG · Cấp: 19/03/2012
Ngành chính: 8559 - Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Đang hoạt độngCông ty TNHHLâm ĐồngPhường Tiến Thành Dữ liệu ngày 07/11/2026
688 Âu Cơ, thôn Tiến Bình, Phường Tiến Thành, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
3400 993 333
| Mã số thuế | 3400993333 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HƯNG NÔNG PHÁT |
| Địa chỉ | 688 Âu Cơ, thôn Tiến Bình, Phường Tiến Thành, Tỉnh Lâm Đồng, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 28/03/2012 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 tỉnh Lâm Đồng |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọtNgành chính Chi tiết: - Trồng cây; - Xử lý cây trồng; - Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng; - Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên cây trồng; - Kiểm tra hạt giống, cây giống; - Cho thuê máy nông nghiệp có người điều khiển; |
| 0111 | Trồng lúa Chi tiết: Các hoạt động gieo trồng (cấy, sạ) các loại cây lúa: lúa nước, lúa cạn |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác Chi tiết: Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê. |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: +Các hoạt động gieo trồng rau các loại +Các hoạt động gieo trồng các loại đậu để lấy hạt |
| 0125 | Trồng cây cao su Chi tiết: Các hoạt động trồng cây cao su, lấy mủ và sơ chế mủ cao su khô. |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Chi tiết: - Hoạt động sản xuất hạt giống, gieo ươm các loại giống cây hàng năm - Hoạt động sản xuất giống cây lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi trâu, bò để sản xuất giống |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai để sản xuất giống |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Chăn nuôi lợn để sản xuất giống |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: - Hoạt động chăn nuôi gà lấy thịt và lấy trứng. -Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng lấy thịt và lấy trứng. |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Gieo trồng kết hợp với chăn nuôi gia súc như hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật; |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Các hoạt động dịch vụ sau thu hoạch trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống Chi tiết: Các hoạt động lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Những hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán trên thị trường. |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Các hoạt động nhằm phát triển, duy trì và bảo tồn đa dạng sinh học các loại rừng; các hoạt động chuyên ươm giống cây lâm nghiệp; trồng cây lâm nghiệp phân tán có mục đích thương mại tại những diện tích có quy mô chưa đạt tiêu chuẩn rừng. |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: - Hoạt động khai thác mỏ để sản xuất ra các loại đá phục vụ việc xây dựng; - Hoạt động chẻ, đập vỡ đá để làm nguyên liệu thô cho sản xuất vật liệu xây dựng, làm đường; -Hoạt động khai thác cát để phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu. -Hoạt động khai thác sỏi để phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: - Chế biến thực phẩm chủ yếu là rau quả, trừ các thức ăn đã chế biến sẵn để lạnh; - Bóc vỏ hạt điều, bóc vỏ đậu phộng |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Hoạt động xay xát gạo |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: - Sản xuất máy kéo dùng cho nông nghiệp và lâm nghiệp; - Sản xuất máy gặt, máy xén cỏ; - Sản xuất máy phun cho nông nghiệp; |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Hoạt động của hệ thống thoát nước hoặc cơ sở xử lý nước thải để thu dọn, xử lý và tiêu hủy nước thải. |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác nhà bếp) trong khu vực địa phương, như là việc thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa.... có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng; |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Việc thu gom rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác có hại cho sức khỏe con người và môi trường |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: - Xây dựng đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá hủy, tháo dỡ hoặc đập các toà nhà và các công trình khác. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá,... ; - Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; - Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng: + Thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh, + Đường ống dẫn hơi nước, + Hệ thống phun nước tưới cây, |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Các hoạt động chuyên dụng nhằm bảo tồn, sửa chữa và phục hồi di sản văn hóa đã được xây dựng. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (nông sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (văn phòng phẩm, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp, lâm nghiệp; - Bán buôn dụng cụ làm vườn và cảnh quan, ví dụ như máy cắt cỏ. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa học; - Bán buôn vật liệu bằng chất dẻo dạng nguyên sinh;dụng cụ bảo hộ lao động, thuốc trừ sâu và hoá chất sử dụng trong nông nghiệp |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Hoạt động bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin, liên lạc. |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ văn phòng phẩm như bút mực, bút bi, bút chì, giấy, cặp hồ sơ... |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa thông thường; - Hoạt động chuyển đồ đạc; - Cho thuê xe tải có người lái; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: : Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa hình; địa chất công trình; hoạt động đo đạc bản đồ, hiện trạng công trình, phân lộ vẽ thửa đất; Thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế công trình dân dụng - công nghiệp; thiết kế công trình giao thông; thiết kế công trình thủy lợi, thiết kế công hạ tâng kỹ thuật; thiết kế qui hoạch xây dựng; Tư vấn lập dự án đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư; Tư vấn đấu thầu; Lập dự toán chi tiết công trình dân dụng - công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật; lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp; Giám sát công trình giao thông, Giám sát công trình thủy lợi, Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; Lập hô sơ mời thâu; Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng – công nghiệp. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê xe tải (không có lái xe đi kèm); - Cho thuê xe ô tô cá nhân, ô tô con (không kèm người lái). |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp, văn phòng) |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng Chi tiết: - Các hoạt động hỗ trợ cho những người khác theo hợp đồng hoặc phí, là các chức năng hỗ trợ kinh doanh thường xuyên đang diễn ra mà các doanh nghiệp và tổ chức thường tự thực hiện cho chính họ. - Các dịch vụ hỗ trợ hành chính văn phòng khác; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (dạy nghề) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính và thiết bị thông tin và truyền thông |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HƯNG NÔNG PHÁT là công ty tnhh có mã số thuế 3400993333, đăng ký tại Phường Tiến Thành, Tỉnh Lâm Đồng. Theo dữ liệu cập nhật ngày 07/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt. Bắt đầu hoạt động từ năm 2012.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.