| 4101 | Xây dựng nhà để ởNgành chính |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ gỗ |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lắp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Trang trí nội thất, ngoại thất công trình; Sản xuất lắp đặt biển quảng cáo |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Kinh doanh cung cấp cây xanh, cây cảnh) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Bán buôn sắt thép các loại) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống) (Không kinh doanh quán bar có sử dụng nhạc mạnh, độ ồn vượt quá quy định, karaoke và vũ trường) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác (Hoạt động của các điểm truy cập internet, game điện tử) (trừ dịch vụ trò chơi điện tử máy bắn cá) (Không kinh doanh dịch vụ tổ chức đánh bạc, gá bạc trái phép dưới mọi hình thức; không kinh doanh trò chơi có thưởng dành cho người nước ngoài theo quy định Nghị định số 86/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Khảo sát thăm dò địa chất, nguồn nước; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Thiết kế kiến trúc, thẩm tra thiết kế, xây dựng công trình dân dụng; - Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp - Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật - Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |