| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khácNgành chính |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: Khai thác quặng nhôm, đồng, chì, kẽm, thiếc, mangan, krôm, niken, coban, molypden, tantali, titan, vanadi,... |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm Chi tiết: Khai thác quặng kim loại quý hiếm (titan, thiết, chì, đồng, kẽm, bô xít, nhôm...) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác và chế biến, kinh doanh tài nguyên, khoáng sản (trừ khai thác, chế biến, kinh doanh các loại khoáng sản cấm) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất axit clohydric (HCl), natri hydroxit (NaOH), Clo. |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến sâu quặng zircon để sản xuất sodium metasilicate và các loại hợp chất zirconium, đất hiếm, cacbonat, muối đất hiếm, các nguyên tố đất hiếm. Xỉ titan, rutil nhân tạo, zircon mịn và siêu mịn; pigment TiO2 (titan dioxit), các hợp chất zircon (như zirconium oxychloride); oxit zircon. |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: Sản xuất nhôm từ alumin. Sản xuất thiếc từ quặng. |
| 2431 | Đúc sắt, thép Chi tiết: Sản xuất đúc gang thép, que hàn, vật liệu chịu nhiệt (đối với nhóm xỉ titan, rutil nhân tạo, zircon mịn và siêu mịn). |
| 2432 | Đúc kim loại màu Chi tiết: Đúc hợp kim kim loại, cán nóng, nguội hợp kim (đối với nhóm titan xốp, titan kim loại, hợp kim titan, zircon kim loại, zircon xốp). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, công nghệ, dây chuyền đồng bộ trong lĩnh vực khai thác khoáng sản |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua - bán vàng miếng và phế thải, phế liệu kim loại) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Hàng lưu niệm |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |