| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá)Ngành chính |
| 1811 | In ấn |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: sản xuất và lắp ráp các thiết bị viễn thông |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện lạnh, điện công nghiệp và dân dụng (trừ tái chế và phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản, bánh, kẹo, đồ hộp |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Rượu, bia |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; văn phòng phẩm; hàng kim khí điện máy, điện tử, điện lạnh, thiết bị điện, thiết bị viễn thông, mực in, hàng trang trí nội thất) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (máy móc, thiết bị văn phòng, thiết bị, phụ tùng ngành công nghiệp và công nghiệp, máy khai khoáng, xây dựng; thiết bị thu hình, thu thanh; máy móc, thiết bị y tế, thiết bị điện, vật liệu điện; thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và thí nghiệm; thiết bị môi trường và trường học) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ, gốm, sứ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho vận, kho ngoại quan (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính, viễn thông; cung cấp thông tin lên mạng internet; dịch vụ cung cấp giá trị gia tăng trên mạng viễn thông - internet; Đại lý truy cập, xử lý trao đổi dữ liệu là thông tin lên mạng internet (không kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ internet, trò chơi điện tử tại trụ sở). Dịch vụ viễn thông, tin học công cộng trong nước và quốc tế. Cung cấp dịch vụ truy cập internet (ISP), cung cấp các dịch vụ ứng dụng internet trong viễn thông (OSP) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, đấu giá bất động sản (không bao gồm môi giới bất động sản, tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, tư vấn về giá đất) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động khảo sát địa hình công trình, đo đạc bản đồ ; Tư vấn xây dựng (trừ kinh doanh dịch vụ thiết kế công trình, giám sat thi công và khảo sát xây dựng). Tư vấn lập dự án đầu tư. Tư vấn đấu thầu. lập tổng dự toán, dự toán công trình. Quản lý dự án. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng (đánh giá sự cố, lập phương án xử lý")... Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế hệ thống thông tin liên lạc công trình dân dụng, công nghiệp. Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin liên lạc. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan: Điện và điện tử; công nghiệp và hệ thống, kỹ thuật an toàn lao động. Xác định tình trạng kỹ thuật thiết bị viễn thông, tin học, điện tử. Dịch vụ tư vấn, cung cấp các giải pháp tiết kiệm năng lượng cho các ngành công nghiệp và dân dụng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp Chi tiết: Dịch thuật |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi Chi tiết: Cung cấp, sữa chữa, bảo trì máy vi tính, máy phô tô và thiết bị ngoại vi (thiết kế lắp đặt, bảo trì mạng, máy vi tính, thiết bị viễn thông) |