Lô C7-1, C7-2, C7-3, C7-4, C7.29 KCN Hàm Kiệm II-Bita's, Xã Hàm Kiệm, Lâm Đồng
Đại diện: HONG, SHUO-YEN · Cấp: 23/04/2012
Ngành chính: 1520 - Sản xuất giày dép
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: PHAN THIET FORESTRY COMPANY LIMITED
Tên viết tắt: PHAN THIET FORGAR CO., LTD
Đang hoạt độngCông ty TNHHLâm ĐồngXã Hàm Kiệm Dữ liệu ngày 07/11/2026
Km 14, Thôn Dân BÌnh, Xã Hàm Kiệm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
3400 384 236
| Mã số thuế | 3400384236 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY TNHH LÂM VIÊN PHAN THIẾT |
| Tên viết tắt | PHAN THIET FORGAR CO., LTD |
| Tên quốc tế | PHAN THIET FORESTRY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Km 14, Thôn Dân BÌnh, Xã Hàm Kiệm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 29/06/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế tỉnh Lâm Đồng |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địaNgành chính Chi tiết: Nuôi trồng các loại thủy sản ở nước ngọt, nước lợ và sản xuất giống thủy sản nội địa (nuôi ba ba, nuôi cá sấu...). |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuôi chồn hương |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên ( Chi tiết: Khai thác khí dùng trong cho phương tiện vận tải). |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1910 | Sản xuất than cốc (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Không sản xuất tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật về môi trường) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Trừ: Động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu ( Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp). |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh ( Chi tiết: xăng, dầu, khí gas, dầu nhờn). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển. |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống đầy đủ. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Trừ quán bar và quán giải khát có khiêu vũ. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY TNHH LÂM VIÊN PHAN THIẾT là công ty tnhh có mã số thuế 3400384236, đăng ký tại Xã Hàm Kiệm, Tỉnh Lâm Đồng. Theo dữ liệu cập nhật ngày 07/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Nuôi trồng thuỷ sản nội địa. Bắt đầu hoạt động từ năm 2004.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.