LK1-07-M1 KĐT Vinhomes, đường Hàm Nghi, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh
Đại diện: MAI THÙY NGỌC BÍCH · Cấp: 18/06/2025
Ngành chính: 8559 - Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Xem chi tiếtHỒ SƠ DỮ LIỆU DOANH NGHIỆPĐồng bộ theo địa giới hành chính 34 tỉnh/thành mới 2025
Tên quốc tế: HATINH JOINT STOCK VIETHA COMPANY
Tên viết tắt: VIHATICO
Đang hoạt độngCông ty cổ phầnHà TĩnhPhường Thành Sen Dữ liệu ngày 08/11/2026
Số 01, ngõ 18, đường Lê Duy Điếm, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam
3000 100 722
| Mã số thuế | 3000100722 |
|---|---|
| Tên đăng ký | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT HÀ - HÀ TĨNH |
| Tên viết tắt | VIHATICO |
| Tên quốc tế | HATINH JOINT STOCK VIETHA COMPANY |
| Địa chỉ | Số 01, ngõ 18, đường Lê Duy Điếm, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt NamBản đồ |
| Tỉnh/Thành phố | |
| Xã/Phường | |
| Khu vực trước 2025 | |
| Người đại diện | |
| Điện thoại | |
| Loại hình | |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | NNT đang hoạt động |
| Ngày hoạt động | 11/09/1998 |
| Quản lý bởi | Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Ngành nghề chính |
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâuNgành chính Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; Dạy máy tính. |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0125 | Trồng cây cao su (bổ sung lần 5) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (bổ sung lần 2) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (bổ sung lần 2) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (bổ sung lần 4) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (bổ sung lần 3) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm khác chưa được phân vào đâu như: túi, bao bì, đồ đạc dùng một lần- |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (bổ sung lần 3) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Hoạt động đào tạo trình độ trung cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc của trình độ sơ cấp và thực hiện được một số công việc có tính phức tạp của chuyên ngành hoặc nghề; có khả năng ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm; thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo niên chế đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên là từ 01 đến 02 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo. |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
Ba thông tin dùng khi lập hoá đơn giá trị gia tăng hoặc hợp đồng kinh tế:
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT HÀ - HÀ TĨNH là công ty cổ phần có mã số thuế 3000100722, đăng ký tại Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh. Theo dữ liệu cập nhật ngày 08/11/2026, tình trạng là “NNT đang hoạt động”. Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu. Bắt đầu hoạt động từ năm 1998.
Người nộp thuế đang hoạt động bình thường tại cơ quan thuế, có thể giao dịch và xuất hoá đơn.
Lưu ý chuyển đổi địa giới hành chính 2025: Phường Thành Sen (Tỉnh Hà Tĩnh) được hình thành từ TP. Hà Tĩnh cũ. Mã số thuế 3000100722 giữ nguyên không đổi.
Gửi trang này cho đối tác hoặc kế toán để cùng xem thông tin mã số thuế của doanh nghiệp.
Thông tin chưa đúng, hoặc bạn là chủ thể dữ liệu muốn gỡ thông tin của mình?
Gửi yêu cầu gỡ hoặc sửaTình trạng hoặc thông tin chưa mới? Gửi yêu cầu để hệ thống làm mới dữ liệu của mã số thuế này.